CPU Intel Core i9 10850K

12.850.000 đ

Còn hàng 36 Tháng Gọi điện thoại đặt mua: 0983333388
  • Hỗ trợ tư vấn lắp đặt trong nội thành Hà Nội.
  • Hỗ trợ mua hàng trả góp.
  • Hỗ trợ cài đặt các phần mềm đồ họa.
  • Được tham gia các chương trình giảm giá sốc.

Giới thiệu sản phẩm

CPU Intel Core i9 10850K là bộ xử lý thế hệ thứ 10 mới mang đến các sự nâng cấp hiệu năng vượt trội để cải thiện năng suất làm việc và sự giải trí tuyệt vời, bao gồm xung đơn nhân tối đa lên đến 5.2GHz, Wi-Fi 6, công nghệ Thunderbolt 3, Video 4K HDR, sự tối ưu hóa hệ thống thông minh, v.v...

 

CPU Intel Core i9 10850K

Tất nhiên, vi xử lý Intel Core i9-10850K mới cần một bo mạch chủ sử dụng chipset mới có nền tảng 400 series với socket LGA 1200. Về mặt vật lý, CPU và ổ cắm trông gần giống với các thế hệ trước và có thêm 49 chân để cải thiện khả năng cung cấp năng lượng.

 

Chơi game đỉnh caoChơi game đỉnh cao và sáng tạo nội dung không giới hạn

Tận hưởng chơi game với tốc độ khung hình cao đáng kinh ngạc ngay cả khi đang phát trực tuyến và ghi hình lại với tốc độ lên tới 5.2 GHz. Hiệu năng dành cho những công việc sáng tạo nội dung tăng vượt bậc nhờ vào 10 nhân 20 luồng và 20MB bộ nhớ đệm thông minh.

 

Intel Thermal Velocity Boost (Intel TVB) trên i9-10850K

Intel Thermal Velocity Boost (Intel TVB) trên i9-10850K là tính năng sẽ tự động tận dụng cơ hội để tăng tần số xung nghịp lên trên tần số công nghệ Intel Turbo Boost Technology một lõi và đa lõi dựa trên mức độ bộ xử lý đang vận hành dưới nhiệt độ tối đa và việc có ngân sách năng lượng turbo hay không. Việc tăng tần suất và thời gian phụ thuộc vào khối lượng công việc, chức năng của bộ xử lý và giải pháp tản nhiệt cho bộ xử lý.

 

Năng suất tăng cường với Intel Optane

Năng suất tăng cường với Intel Optane

Các tính năng hiệu suất thông minh tích hợp học hỏi và thích ứng với những điều mà bạn thực hiện, nó sẽ tự động điều hướng năng lượng đến nơi bạn cần nhất. Bộ xử lý i9 10850K với bộ nhớ Intel Optane mang lại tốc độ phản hồi tốt hơn khi thực hiện công việc liên quan đến giữ liệu.

 

Công nghệ Intel Turbo Boost 2.0

Công nghệ Intel Turbo Boost 2.0 làm tăng tần số của bộ xử lý i9 10850K một cách động khi cần bằng cách khai thác khoảng trống nhiệt và điện để tăng tốc khi cần và nâng cao khả năng tiết kiệm điện khi không cần.

 

Intel Turbo Boost Max 3.0 Công Nghệ Intel Turbo Boost Max 3.0 xác định lõi thực hiện tốt nhất trên inntel 10850K và di chuyển các tác vụ đến đúng những lõi ấy qua việc tăng cường tần số cần thiết bằng cách tận dụng khoảng cách năng lực và nhiệt độ.

 

Công nghệ siêu phân luồng Intel (Công nghệ Intel® HT) cung cấp hai luồng xử lý trên mỗi nhân vật lý. Các ứng dụng phân luồng cao có thể thực hiện được nhiều việc hơn song song, nhờ đó hoàn thành công việc sớm hơn. Công nghệ siêu phân luồng Intel

 

Wi-Fi 6

Khả năng kết nối không dây tốt nhất

Với Wi-Fi 6 (Gig +), Kết nối Ethernet I225 và Công nghệ Thunderbolt 3, các bộ xử lý i9-10850K sẽ đem đến cả những kết nối không dây lẫn có dây nhanh, chắc chắn và linh hoạt nhất.

 

Intel UHD 630 mang đến cho bạn những trải nghiệm giải trí chưa từng có

Sự giải trí cao cấp đến từ một kiến ​​trúc đồ họa mới hỗ trợ trải nghiệm hình ảnh cực kỳ sống động như video 4K HDR và ​​chơi game độ phân giải 1080p. Bộ vi xử lý i9-10850K với đồ họa Intel UHD 630 mang đến cho bạn những trải nghiệm giải trí chưa từng có.

Thông số kỹ thuật

Intel® Core™ i9-10850K Processor (20M Cache, up to 5.20 GHz)

Thiết yếu
Bộ sưu tập sản phẩm Bộ xử lý Intel® Core™ i9 thế hệ thứ 10
Tên mã Comet Lake trước đây của các sản phẩm
Phân đoạn thẳng Desktop
Số hiệu Bộ xử lý i9-10850K
Tình trạng Launched
Ngày phát hành Q3'20
Thuật in thạch bản 14 nm
Điều kiện sử dụng PC/Client/Tablet
Thông số kỹ thuật về hiệu năng
Số lõi 10
Số luồng 20
Tần số cơ sở của bộ xử lý 3.60 GHz
Tần số turbo tối đa 5.20 GHz
Bộ nhớ đệm 20 MB Intel® Smart Cache
Bus Speed 8 GT/s
Tần Số Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 5.10 GHz
TDP 125 W
Tần số TDP-down có thể cấu hình 3.30 GHz
TDP-down có thể cấu hình 95 W
Thông tin bổ sung
Có sẵn Tùy chọn nhúng Không
Thông số bộ nhớ
Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ) 128 GB
Các loại bộ nhớ DDR4-2933
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa 2
Băng thông bộ nhớ tối đa 45.8 GB/s
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC Không
Đồ họa Bộ xử lý
Đồ họa bộ xử lý Đồ họa Intel® UHD 630
Tần số cơ sở đồ họa 350 MHz
Tần số động tối đa đồ họa 1.20 GHz
Bộ nhớ tối đa video đồ họa 64 GB
Hỗ Trợ 4K Yes, at 60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI 1.4) 4096x2160@30Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (DP) 4096x2304@60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel) 4096x2304@60Hz
Hỗ Trợ DirectX* 12
Hỗ Trợ OpenGL* 4.5
Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®
Công nghệ Intel® InTru™ 3D
Công nghệ video HD rõ nét Intel®
Công nghệ video rõ nét Intel®
Số màn hình được hỗ trợ 3
ID Thiết Bị 0x9BC5
Các tùy chọn mở rộng
Khả năng mở rộng 1S Only
Phiên bản PCI Express 3.0
Cấu hình PCI Express Up to 1x16, 2x8, 1x8+2x4
Số cổng PCI Express tối đa 16
Thông số gói
Hỗ trợ socket FCLGA1200
Cấu hình CPU tối đa 1
Thông số giải pháp Nhiệt PCG 2015D
TJUNCTION 100°C
Kích thước gói 37.5mm x 37.5mm
Các công nghệ tiên tiến
Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane™
Intel® Thermal Velocity Boost
Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0
Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0
Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro™ Không
Công nghệ siêu Phân luồng Intel®
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng
Intel® TSX-NI Không
Intel® 64
Bộ hướng dẫn 64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2
Trạng thái chạy không
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Công nghệ theo dõi nhiệt
Công nghệ bảo vệ danh tính Intel®
Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP) Không
Bảo mật & độ tin cậy
Intel® AES New Instructions
Khóa bảo mật
Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX) Yes with Intel® ME
Intel® OS Guard
Công nghệ Intel® Trusted Execution Không
Bit vô hiệu hoá thực thi
Intel® Boot Guard

Video sản phẩm

share blogger

Bình luận