CPU Intel Core i5-11600K (6 Nhân 12 Luồng | Turbo 4.9GHz | 12M Cache | 125W)

-6%

7.790.000 đ

7.290.000 đ

Liên hệ 36 Tháng

  • Hỗ trợ tư vấn lắp đặt trong nội thành Hà Nội.
  • Hỗ trợ mua hàng trả góp.
  • Hỗ trợ cài đặt các phần mềm đồ họa.
  • Được tham gia các chương trình giảm giá sốc.

Giới thiệu sản phẩm CPU Intel Core i5-11600K (6 Nhân 12 Luồng | Turbo 4.9GHz | 12M Cache | 125W)

CPU Intel Core i5-11600K là bộ vi xử lý máy tính để bàn mới nhất thuộc dòng Rocket Lake được thiết kế để vượt qua ranh giới của hiệu suất.

CPU Intel Core i5-11600K

 

Thông số kỹ thuật ấn tượng

Intel Core i5-11600K Spec

Được sản xuất trên quy trình 14nm, bộ vi xử lý máy tính để bàn Intel Core i5 11600K này có thông số tương đương với mẫu Core i5-11600 nhưng đã được mở khóa để ép xung và có tần số xung nhịp cơ bản là 3.9 GHz và tần số turbo lên đến 4,9 GHz với 12MB bộ nhớ đệm, 6 nhân và 12 luồng cho hiệu suất mạnh hơn khá nhiều. Core i5-11600K cũng bao gồm hỗ trợ PCI Express 4.0 và bộ nhớ DDR4 kênh đôi ở tốc độ 3200 MHz và có thể ép xung.

 

 

Các tính năng và khả năng ép xung mới


Bộ xử lý Intel Core i5-11600K có một loạt các công nghệ hỗ trợ ép xung nâng cao bao gồm Intel Performance Maximizer, Intel Extreme Tuning Utility, Intel Extreme Memory Profile, Siêu phân luồng mỗi lõi và Kiểm soát tần số điện áp nâng cao.

 

 

Băng thông RAM lớn hơn

Intel Core i5-11600K Box
Bộ vi xử lý Intel Core i5-11600K này có mức băng thông RAM được hỗ trợ tăng khoảng 20% từ 2666MHz lên 3200MHz khi chạy ở mức mặc định so với thế hệ trước. Không chỉ dừng lại ở đó mà vì Core i5-11600K là dòng CPU được thiết kế có khả năng ép xung nên người dùng có thể đẩy mức xung RAM lên cao hơn nữa nếu hệ thống được trang bị những kit RAM đủ tốt.

 

 

20 làn PCIe 4.0


CPU Intel Core i5-11600K có những nâng cấp rất đáng giá khi hãng đã cho phép nó hỗ trợ tới 20 làn PCIe 4.0, việc này giúp tăng băng thông của card màn hìnhSSD NVMe sẽ có tốc độ gấp đôi so với gen 3 thế hệ trước.

 

 

Nhân đồ họa tích hợp mạnh mẽ

 

CPU Intel Core i5-11600K có nhân đồ họa tích hợp UHD Graphics 750 (kiến trúc Iris Xe mới) với tần số cơ sở 350 MHz và turbo lên đến 1.30 GHz giúp tăng cường khả năng đa phương tiện và khả năng đồ họa thông minh cho phép tăng cường độ phức tạp của hình ảnh, nâng cao hiệu suất 3D và xử lý hình ảnh nhanh hơn.

 

 

Hỗ trợ đa phương tiện nâng cao

CPU Intel Core i5-11600K chính hãng
Với việc hỗ trợ các thuật toán mới như giải mã AV1 10bit, nén E2E, 12bit HEVC, hiệu suất toàn hệ thống cao hơn và hỗ trợ nâng cao chất lượng mã hóa và giải mã phương tiện một cách hiệu quả.

 

 

Luôn có Quick Sync


Bạn không cần phải vào BIOS của bo mạch chủ để bật Quick Sync nữa mà tính năng này bây giờ luôn được bật sẵn hoàn toàn tự động. Việc này đem đến trải nghiệm rất thuận tiện đến với những ai thường xuyên sử dụng các phần mềm chỉnh sửa video như Adobe để convert (Chuyển đổi định dạng) hay render video (Kết xuất đồ họa).

 

 

Tăng gấp đôi băng thông giữa CPU và Chipset (DMI x8)


Liên kết CPU tới Chipset, hay còn gọi là DMI, Việc tăng gấp đôi từ x4 lên x8 này giúp cho người dùng có thể lắp được nhiều hơn các thiết bị ngoại vi và tốc độ của chúng cũng nhanh hơn rất nhiều.

 

 

Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost)

CPU Intel Core i5-11600K được trang bị các thuật toán tăng tốc suy luận của AI, cải thiện đáng kể hiệu suất cho khối lượng công việc học sâu để có được trải nghiệm mà bạn hằng mong đợi.

 

 

Gaussian Neural Accelerator 2.0 (GNA 2.0)


Công nghệ GNA 2.0 hoàn toàn mới này giúp chạy khối lượng công việc AI trên bộ tăng tốc để làm mờ nền video và khử nhiễu nền hiệu quả hơn.

 

 

Wi-Fi 6E (GIG+)

CPU Core i5-11600K có hỗ trợ Intel® Wi-Fi 6E (Gig+) đem đến cho người dùng sự cải tiến theo thế hệ về mặt hiệu năng Wi-Fi, quản lý lưu lượng, cải thiện độ trễ, tránh gián đoạn và tăng cường bảo mật để đạt được khả năng kết nối tốt nhất.

 

 

Intel Thunderbolt 4 (tương thích với USB4)

Intel Thunderbolt 4
Với công nghệ Thunderbolt 4, bộ xử lý này hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu lên đến 40 Gb / s với các thiết bị tương thích và bạn có thể kết nối đồng thời hai màn hình 4K. Công nghệ USB4 hỗ trợ thông lượng 20 Gb / s với các thiết bị tương thích và tối đa một màn hình 4K.

 

 

Hỗ trợ USB 3.2 Gen 2x2 (20G) Type-C

USB Version
CPU Intel Core i5-11600K Hỗ trợ USB 3.2 Gen 2x2 (20G) Type-C gấp đôi băng thông so với USB 3.2 Gen 2x1 (10G) để truyền dữ liệu nhanh chóng.

Thông số kỹ thuật

Intel® Core™ i5-11600K Processor (12M Cache, up to 4.90 GHz) 

Thiết yếu
Bộ sưu tập sản phẩm Bộ xử lý Intel® Core ™ i5 thế hệ thứ 11
Tên mã Rocket Lake trước đây của các sản phẩm
Phân đoạn thẳng Desktop
Số hiệu Bộ xử lý i5-11600K
Tình trạng Launched
Ngày phát hành Q1'21
Thuật in thạch bản 14 nm
Điều kiện sử dụng PC/Client/Tablet
Giá đề xuất cho khách hàng $262.00
Thông tin kỹ thuật CPU
Số lõi 6
Số luồng 12
Tần số cơ sở của bộ xử lý 3.90 GHz
Tần số turbo tối đa 4.90 GHz
Bộ nhớ đệm 12 MB Intel® Smart Cache
Bus Speed 8 GT/s
TurboBoostTech2MaxFreq 4.90 GHz
TDP 125 W
Tần số TDP-down có thể cấu hình 3.60 GHz
TDP-down có thể cấu hình 95 W
Thông tin bổ sung
Có sẵn Tùy chọn nhúng Không
Thông số bộ nhớ
Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ) 128 GB
Các loại bộ nhớ DDR4-3200
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa 2
Băng thông bộ nhớ tối đa 50 GB/s
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC Không
Đồ họa Bộ xử lý
Đồ họa bộ xử lý Intel® UHD Graphics 750
Tần số cơ sở đồ họa 350 MHz
Tần số động tối đa đồ họa 1.30 GHz
Bộ nhớ tối đa video đồ họa 64 GB
Đơn Vị Thực Thi 32
Hỗ Trợ 4K Yes, at 60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI 1.4) 4096x2160@60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (DP) 5120 x 3200 @60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel) 5120 x 3200 @60Hz
Hỗ Trợ DirectX* 12.1
Hỗ Trợ OpenGL* 4.5
Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®
Công nghệ Intel® InTru™ 3D
Công nghệ video HD rõ nét Intel®
Công nghệ video rõ nét Intel®
Số màn hình được hỗ trợ 3
ID Thiết Bị 0x4C8A
GraphicsOpenCLSupport 3.0
Các tùy chọn mở rộng
Khả năng mở rộng 1S Only
Phiên bản PCI Express 4.0
Cấu hình PCI Express Up to 1x16+1x4, 2x8+1x4, 1x8+3x4
Số cổng PCI Express tối đa 20
Thông số gói
Hỗ trợ socket FCLGA1200
Cấu hình CPU tối đa 1
Thông số giải pháp Nhiệt PCG 2019A
TJUNCTION 100°C
Kích thước gói 37.5 mm x 37.5 mm
Các công nghệ tiên tiến
Tăng cường học sâu Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost)
Intel® Thermal Velocity Boost Không
Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 Không
Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0
Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro™
Công nghệ siêu Phân luồng Intel®
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng
Intel® 64
Bộ hướng dẫn 64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2
Trạng thái chạy không
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Công nghệ theo dõi nhiệt
Công nghệ bảo vệ danh tính Intel®
Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP)
IntelGaussianandNeuralAccelerator
Bảo mật & độ tin cậy
Intel® AES New Instructions
Khóa bảo mật
Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX) Không
Intel® OS Guard
Công nghệ Intel® Trusted Execution
Bit vô hiệu hoá thực thi
Intel® Boot Guard

Video sản phẩm

share blogger

Bình luận