CPU Intel Core i7-12700KF (3.8GHz turbo 5.0Ghz | 12 nhân 20 luồng | 25MB Cache | 125W)

Mã SP: SP394847 Đánh giá: 10 Bình luận: 0 Lượt xem: 3618
Tình trạng: Còn hàng Bảo hành: 36 Tháng
Giá bán: 10.390.000đ
Giá khuyến mại: 9.600.000đ (Tiết kiệm 790.000đ)
SẢN PHẨM CÒN HÀNG TẠI

Showroom Miền Bắc:

Showroom Miền Nam:

Chú ý: Sản phẩm có thể điều chuyển kho theo yêu cầu của quý khách.
YÊN TÂM MUA HÀNG

Hỗ trợ tư vấn lắp đặt trong nội thành Hà Nội.

Hỗ trợ mua hàng trả góp.

Hỗ trợ cài đặt các phần mềm đồ họa.

Được tham gia các chương trình giảm giá sốc.

Tham gia Cộng Đồng Máy Tính Nguyễn Công để theo dõi thường xuyên ưu đãi chỉ dành riêng cho thành viên qr

Giới thiệu CPU Intel Core i7-12700KF (3.8GHz turbo 5.0Ghz | 12 nhân 20 luồng | 25MB Cache | 125W)

Đánh giá Intel Core i7 12700KF - Nâng cấp vượt trội

Intel Core i7 12700KF "Alder Lake" là bộ vi xử lý hiệu năng cao mới nhất của Intel dành cho người dùng phổ thông, bên trong nó được trang bị hàng loạt công nghệ mới để hỗ trợ tối đa cho công việc hay chơi game giải trí. Nếu như với 3 thế hệ trước đây thì Core i7 chỉ có 8 nhân và phần cứng không quá cạnh tranh với đối thủ AMD Ryzen, nhưng bây giờ thì Core i7 12700KF đã có lên tới 12 nhân và 20 luồng xử lý - kiến trúc P-Core kết hợp E-Core tiên tiến. Không những thế, về mặt tiến trình đã được giảm từ 14nm xuống còn 10nm nên hiệu năng nó được nâng cấp toàn diện - Hiệu năng đơn nhân cao - Hiệu năng đa nhân cũng rất cao.

 

Thông số kỹ thuật Intel Core i7 12700K:

  Nhân / Luồng Xung nhịp cơ bản Xung nhịp Boost L3 Cache TDP Tiến trình Ổ cắm
Core i5-10400F 6/12 2,9 GHz 4,3 GHz 12 MB 65 W 14 nm LGA 1200
Core i5-11400F 6/12 2,6 GHz 4,4 GHz 12 MB 65 W 14 nm LGA 1200
Core i5-10500 6/12 3,1 GHz 4,5 GHz 12 MB 65 W 14 nm LGA 1200
Ryzen 5 3600 6/12 3,6 GHz 4,2 GHz 32 MB 65 W 7 nm AM4
Core i5-9600K 6/6 3,7 GHz 4,6 GHz 9 MB 95 W 14 nm LGA 1151
Core i5-10600K 6/12 4,1 GHz 4,8 GHz 12 MB 125 W 14 nm LGA 1200
Core i5-11600K 6/12 3,9 GHz 4,9 GHz 12 MB 125 W 14 nm LGA 1200
Ryzen 5 3600X 6/12 3,8 GHz 4,4 GHz 32 MB 95 W 7 nm AM4
Ryzen 5 5600G 6/12 3,9 GHz 4,4 GHz 16 MB 65 W 7 nm AM4
Ryzen 5 5600X 6/12 3,7 GHz 4,6 GHz 32 MB 65 W 7 nm AM4
Core i5-12600K 6 + 4/16 3,7 / 2,8 GHz 4,9 / 3,6 GHz 20 MB 125 W 10 nm LGA 1700
Core i7-9700K 8/8 3,6 GHz 4,9 GHz 12 MB 95 W 14 nm LGA 1151
Core i7-10700K 8/16 3,8 GHz 5,1 GHz 16 MB 125 W 14 nm LGA 1200
Core i7-11700K 8/16 3,6 GHz 5,0 GHz 16 MB 125 W 14 nm LGA 1200
Ryzen 7 3700X 8/16 3,6 GHz 4,4 GHz 32 MB 65 W 7 nm AM4
Ryzen 7 5700G 8/16 3,8 GHz 4,6 GHz 16 MB 65 W 7 nm AM4
Ryzen 7 3800XT 8/16 3,9 GHz 4,7 GHz 32 MB 105 W 7 nm AM4
Core i7-12700KF 8 + 4/20 3,6 / 2,7 GHz 5,0 / 3,8 GHz 25 MB 125 W 10 nm LGA 1700
Ryzen 7 5800X 8/16 3,8 GHz 4,7 GHz 32 MB 105 W 7 nm AM4
Core i9-10900 10/20 2,8 GHz 5,2 GHz 20 MB 65 W 14 nm LGA 1200
Ryzen 9 3900X 12/24 3,8 GHz 4,6 GHz 64 MB 105 W 7 nm AM4
Ryzen 9 5900X 12/24 3,7 GHz 4,8 GHz 64 MB 105 W 7 nm AM4
Core i9-9900K 8/16 3,6 GHz 5,0 GHz 16 MB 95 W 14 nm LGA 1151
Core i9-10900K 20/10 3,7 GHz 5,3 GHz 20 MB 125 W 14 nm LGA 1200
Core i9-11900K 8/16 3,5 GHz 5,3 GHz 16 MB 125 W 14 nm LGA 1200
Ryzen 9 3950X 16/32 3,5 GHz 4,7 GHz 64 MB 105 W 7 nm AM4
Ryzen 9 5950X 16/32 3,4 GHz 4,9 GHz 64 MB 105 W 7 nm AM4
Core i9-12900K 8 + 8/24 3,2 / 2,4 GHz 5,2 / 3,9 GHz 30 MB 125 W 10 nm LGA 1700

Core i7-12700KF được trang bị 8 nhân P-Core hiệu năng cao và 4 nhân E-Core tiết kiệm điện, công nghệ HyperThreading được kích hoạt trên các nhân P-Core nên nó sẽ hoạt động dưới dạng 12 nhân - 20 luồng xử lý. Công nghệ chế tạo silicon Intel 7 (10nm SuperFin) tuy chỉ là 10nm nhưng lại có mật độ bóng bán dẫn tương đương với 7nm của TSMC mà AMD đang sử dụng, sau nhiều năm liên tục sử dụng tiến trình 14nm cũ kỹ thì cuối cùng Intel cũng đã có được một tiến trình nâng cấp vượt bậc. Intel tuyên bố các nhân P-Core "Golden Cove" có mức IPC lớn hơn đến 28% so với nhân "Skylake" của nhiều thế hệ trước sử dụng và 19% so với lõi "Cypress Cove" trên thế hệ thứ 11 trước đây. Các nhân E-Core "Gracemont" chỉ chiếm 1/4 diện tích của Die-CPU và yếu hơn P-Core nhưng nó rất tiết kiệm điện và hiệu năng thì hoàn toàn có thể so sánh với thế hệ Skylake trước đây. Intel cũng đã đưa ra các tập lệnh điều khiển rất thông minh để tối ưu hóa việc chuyển đổi giữa các nhân để người dùng có được trải nghiệm tốt nhất.



Core i7-12700KF có xung nhịp cơ bản 3,60 GHz và boost tối đa 5,00 GHz cho các P-Core và 2,70 GHz lên tới 3,80 GHz cho các E-Core. Bộ xử lý có tổng cộng 14 MB Cache L2 được phân bổ trên các nhân, 25 MB Cache L3 được được dùng chung giữa tất cả các nhân. Ngoài ra Intel Core i7 12700KF bị cắt giảm đi card đồ họa tích hợp so với Intel Core i7 12700K nên trong nhiều trường hợp đây có thể coi là điểm yếu.



Core i7-12700KF được định vị cạnh tranh với AMD Ryzen 9 5900X và Ryzen 7 5800X và có giá tốt hơn cả hai. Bộ vi xử lý hỗ trợ cả bộ nhớ RAM DDR5 mới nhất và bộ nhớ RAM DDR4 phổ biến, và Intel đã đảm bảo các đối tác bo mạch chủ của mình tung ra nhiều tùy chọn cho những người muốn giữ lại hệ thống RAM cũ của mình khi nâng cấp. Bộ xử lý cũng có tính năng PCI-Express Gen 5 tiên tiến mới, mặc dù chỉ dành cho khe cắm card đồ họa x16 chính. Khe cắm M.2 NVMe gắn với bộ xử lý vẫn là PCIe 4.0. Những tính năng này có thể nói là tốt hơn AMD khá nhiều ở thời điểm hiện tại.

Hiệu năng chơi game - Intel Core i7 12700KF:

Hiệu năng chơi game HD - 720P

 

Hiệu năng chơi game FullHD - 1080P

 

Hiệu năng chơi game 2K - 1440P

 

Hiệu năng chơi game 4K - 2160P

 

Hiệu năng làm việc - Intel Core i7 12700KF:

Cinebench R23 - Hiệu năng Đơn nhân và Đa nhân

Điểm - Càng cao càng tốt

 

Blender 2.93 - Hiệu năng render 3D CPU

Thời gian render - Càng thấp càng tốt

 

V-Ray 5 - Hiệu năng render 3D CPU

Điểm - Càng cao càng tốt

 

Ưu điểm:

  • Hiệu năng rất gần với Intel Core i9 12900K
  • Lợi thế lớn nhất ở các ứng dụng hay phần mềm đơn nhân
  • Hiệu năng/ Giá thành tốt hơn cả Core i9 12900K, Ryzen 7 5800X và Ryzen 9 5900X
  • Hiệu quả tiêu thụ điện tốt
  • Có thể ép xung
  • Hỗ trợ RAM DDR5 and PCI-Express 5.0
  • Tiến trình mới 10nm

Nhược điểm:

  • Cần phải nâng cấp bo mạch chủ LGA1700 mới
  • Việc phân bổ hiệu năng vào các nhân chưa thật sự tối ưu tối đa
  • Không tiết kiệm điện bằng Zen3 của AMD
  • Không có tản nhiệt stock đi kèm
  • Không có card đồ họa tích hợp

Hỏi đáp về sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Sản phẩm

Bộ xử lý CPU

Hãng sản xuất

Intel 

Model

i7-12700KF

Socket

FCLGA1700

Tốc độ cơ bản

Tần Số Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0: 5.00 GHz

Performance-core Max Turbo Frequency: 4.90 GHz

Efficient-core Max Turbo Frequency: 3.80 GHz

Performance-core Base Frequency: 3.60 GHz

Efficient-core Base Frequency: 2.70 GHz

Cache

Bộ nhớ đệm: 25 MB

Total L2 Cache: 12 MB

Nhân CPU

12

Luồng CPU

20

VXL đồ họa

 

Bộ nhớ hỗ trợ

Tối đa 128 GB

Các loại bộ nhớ: Up to DDR5 4800 MT/s, Up to DDR4 3200 MT/s

Dây chuyền công nghệ

 

Điện áp tiêu thụ tối đa

Processor Base Power: 125 W

Maximum Turbo Power: 190 W

Nhiệt độ tối đa

100°C

Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Sản phẩm tương tự
Tin tức

WEBSITE ĐƯỢC SỞ HỮU VÀ QUẢN LÝ BỞI NGUYỄN VIẾT CÔNG
CÔNG TY TNHH MÁY TÍNH NGUYỄN CÔNG
Địa chỉ: Số 377-379 Trương Định, tổ 41 - Phường Tương Mai - Quận Hoàng Mai - Hà Nội.
Mã số thuế: 0107568451 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TP.Hà Nội (22/12/2015)
Mua hàng: 0989336366
GÓP Ý : 0971113333. Email: info@nguyencongpc.vn. Website: nguyencongpc.vn. Fanpage: www.facebook.com/MAY.TINH.NGUYEN.CONG

mes zalo