CPU Intel Core i9-10900K (3.7GHz turbo 5.3GHz | 10 nhân 20 luồng | 20MB Cache | 125W)

13.990.000 đ

Còn hàng 36 Tháng Gọi điện thoại đặt mua: 0983333388
  • Hỗ trợ tư vấn lắp đặt trong nội thành Hà Nội.
  • Hỗ trợ mua hàng trả góp.
  • Hỗ trợ cài đặt các phần mềm đồ họa.
  • Được tham gia các chương trình giảm giá sốc.
Đánh giá (6 lượt)

Giới thiệu sản phẩm

CPU Intel Core i9-10900K là CPU máy tính để bàn hàng đầu trong dòng sản phẩm Intel Comet Lake thế hệ thứ 10 và đại diện cho lần đầu tiên Intel đã đưa 10 lõi xử lý vào một bộ xử lý chính. Core i9 10900K là bộ xử lý 10 lõi, 20 luồng, có tần số cơ bản 3,7 GHz và turbo đơn lõi 5,3 GHz sử dụng Heat Velocity Boost mới của Intel. 

Core i9-10900K

Ở dòng sản phẩm Intel Comet Lake thế hệ thứ 10, chúng ta được được thấy một giao diện hoàn toàn mới của Intel ở phần thiết kế vỏ hộp. I9-10900k không còn được đựng trong hộp với thiết kế hình kim cương nữa, mà thay vào đó là một thiết kế như hình ảnh chụp thực tế tại Nguyễn Công PC dưới đây. Theo mình thì thiết kế vỏ hộp hình viên kim cương như trước đây có vẻ sang trọng hơn, nhưng ở thiết kế mới này nó lại mang cho mình sự tinh tế, đổi mới. Dù ở thiết kế nào, thì Intel cũng sẽ mang đúng tinh thần của Cpu đó và Core i9 10900k cũng vậy.

Intel Core i9-10900K

Một lần nữa, Intel nhắm đến con chip hàng đầu của mình là hướng đến những người đam mê và người dùng mạnh mẽ và gắn cho nó một cái danh xưng Core i9-10900K là bộ xử lý chơi game nhanh nhất trên thế giới. Hiệu năng đó chủ yếu đến thông qua các lõi bổ sung của bộ xử lý và thực tế là về cơ bản nó được ép xung trước với tốc độ 4,9 GHz toàn lõi, chưa kể tốc độ cao nhất 5,3 GHz.  

i9-10900K

I9-10900K cạnh tranh với Ryzen 9 3900X 12 lõi về cả hiệu năng và giá cả. Intel đã đẩy TDP của 10900K lên tới 125W (tăng 30W gen-on-gen), nhưng đó chỉ là thước đo mức tiêu thụ năng lượng cơ bản. Intel đánh giá bộ xử lý cho 250W ở hiệu suất cao nhất và chúng tôi thậm chí đã đo các mức cực đại lên tới 325W ở các cài đặt ngoài luồng. Đương nhiên, điều đó dẫn đến rất nhiều nhiệt. 

 

Xem thêm: SO SÁNH | RYZEN 9 3900X VS I9 10900K | Corona Render Test

 

i9 10900K

Intel cũng đã thêm một vài tính năng mới vào sản phẩm hào quang của mình để làm hài lòng những người đam mê, như điều chỉnh siêu phân luồng trên mỗi lõi và làm lại phần mềm ép xung, trong số các nút điều chỉnh mới khác. Tuy nhiên, vì Core i9-10900K về cơ bản là một bộ xử lý được ép xung ngay lập tức, có một khoảng trống ép xung nhỏ quý giá với khả năng làm mát thông thường.

cpu i9-10900K

Với điều kiện bạn làm mát đầy đủ cho bộ máy tính, Core i9-10900K chắc chắn là bộ xử lý chơi game nhanh nhất trên thị trường. Nó cũng cung cấp hiệu suất cực kỳ linh hoạt trong các ứng dụng luồng nhẹ và hiệu suất ổn định trong khối lượng công việc nhiều luồng. Mặc dù tiêu thụ năng lượng vô độ và sản lượng nhiệt cao, 10900K chắc chắn sẽ tìm thấy một số sự hấp thụ từ những người đam mê hiệu suất được chuẩn bị để sử dụng bo mạch chủ mạnh mẽ, cung cấp năng lượng và làm mát.

cpu intel core i9 10900k

Một số hình ảnh bộ máy tính i9 10900K được build bởi Nguyễn Công PC

core i9 10900k

Bộ 𝐏𝐂 𝐢𝟗 𝟏𝟎𝟗𝟎𝟎𝐤 | 𝐑𝐓𝐗 𝟐𝟎𝟖𝟎𝐓𝐢 𝟏𝟏𝐆𝐁 | 𝐓𝐫𝐢𝐝𝐞𝐧𝐭 𝐙 𝐑𝐨𝐲𝐚𝐥 𝟔𝟒𝐆𝐁 - 𝟒𝟒𝟎𝟎𝐌𝐇𝐳 | 𝐑𝐎𝐆 𝐌𝐀𝐗𝐈𝐌𝐔𝐒 𝐗𝐈𝐈 𝐄𝐗𝐓𝐑𝐄𝐌𝐄 𝐙𝟒𝟗𝟎

i9 10900k

i9 10900k

Thông số kỹ thuật

Bộ xử lý Intel® Core™ i9-10900K (bộ nhớ đệm 20M, lên đến 5,30 GHz)
Bộ sưu tập sản phẩm 10th Generation Intel® Core™ i9 Processors
Tên mã Comet Lake trước đây của các sản phẩm
Phân đoạn thẳng Desktop
Số hiệu Bộ xử lý i9-10900K
Tình trạng Launched
Ngày phát hành Q2'20
Thuật in thạch bản 14 nm
Điều kiện sử dụng PC/Client/Tablet
Giá đề xuất cho khách hàng $488.00
Hiệu năng
Số lõi 10
Số luồng 20
Tần số cơ sở của bộ xử lý 3.70 GHz
Tần số turbo tối đa 5.30 GHz
ThermalVelocityBoostFreq 5.30 GHz
Bộ nhớ đệm 20 MB Intel® Smart Cache
Bus Speed 8 GT/s
Tần Số Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 5.20 GHz
TDP 125 W
Tần số TDP-down có thể cấu hình 3.30 GHz
TDP-down có thể cấu hình 95 W
Thông tin bổ sung
Có sẵn Tùy chọn nhúng Không
Thông số bộ nhớ
Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ) 128 GB
Các loại bộ nhớ DDR4-2933
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa 2
Băng thông bộ nhớ tối đa 45.8 GB/s
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC Không
Đồ họa Bộ xử lý
Đồ họa bộ xử lý Đồ họa Intel® UHD 630
Tần số cơ sở đồ họa 350 MHz
Tần số động tối đa đồ họa 1.20 GHz
Bộ nhớ tối đa video đồ họa 64 GB
Hỗ Trợ 4K Yes, at 60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI 1.4) 4096x2160@30Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (DP) 4096x2304@60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel) 4096x2304@60Hz
Hỗ Trợ DirectX* 12
Hỗ Trợ OpenGL* 4.5
Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®
Công nghệ Intel® InTru™ 3D
Công nghệ video HD rõ nét Intel®
Công nghệ video rõ nét Intel®
Số màn hình được hỗ trợ 3
ID Thiết Bị 0x9BC5
Các tùy chọn mở rộng
Khả năng mở rộng 1S Only
Phiên bản PCI Express 3.0
Cấu hình PCI Express Up to 1x16, 2x8, 1x8+2x4
Số cổng PCI Express tối đa 16
Thông số gói
Hỗ trợ socket FCLGA1200
Cấu hình CPU tối đa 1
Thông số giải pháp Nhiệt PCG 2015D
TJUNCTION 100°C
Kích thước gói 37.5mm x 37.5mm
Các công nghệ tiên tiến
Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane™
Intel® Thermal Velocity Boost
Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0
Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0
Công nghệ siêu Phân luồng Intel®
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng
Intel® TSX-NI Không
Intel® 64
Bộ hướng dẫn 64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2
Trạng thái chạy không
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Công nghệ theo dõi nhiệt
Công nghệ bảo vệ danh tính Intel®
Bảo mật & độ tin cậy
Intel® AES New Instructions
Khóa bảo mật
Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX) Yes with Intel® ME
Intel® OS Guard
Bit vô hiệu hoá thực thi
Intel® Boot Guard

Video sản phẩm

Bình luận