CPU Intel Core i9-11900F (8 Nhân 16 Luồng | 2.5GHz Turbo 5.2GHz | 16M Cache | 65W)

12.190.000 đ

Còn hàng 36 Tháng

  • Hỗ trợ tư vấn lắp đặt trong nội thành Hà Nội.
  • Hỗ trợ mua hàng trả góp.
  • Hỗ trợ cài đặt các phần mềm đồ họa.
  • Được tham gia các chương trình giảm giá sốc.

Giới thiệu sản phẩm CPU Intel Core i9-11900F (8 Nhân 16 Luồng | 2.5GHz Turbo 5.2GHz | 16M Cache | 65W)

CPU Intel Core i9-11900F là bộ vi xử lý đa năng, mạnh mẽ giúp tăng cường trải nghiệm chơi game và sáng tạo nội dung của bạn. Nó sẽ giúp bạn đẩy cao năng suất và hoàn thành nhanh chóng những tác vụ đòi hỏi khắt khe nhất.

 

Thông số kỹ thuật mạnh mẽ

 

Được chế tạo trên quy trình 14nm, bộ vi xử lý máy tính để bàn Intel Core i9-11900F thế hệ thứ 11 này có với các thông số tương đương với chip i9-11900 nhưng đã bị cắt giảm nhân đồ họa tích hợp, tần số xung nhịp cơ bản là 2,5 GHz và tần số turbo tối đa 5.2 GHz với 16MB bộ nhớ đệm thông minh, 8 lõi và 16 luồng cho hiệu suất mạnh mẽ.

 

 

Không có nhân đồ họa tích hợp

 

Như hậu tố "F" trong tên model cho biết, Intel Core i9-11900F không có nhân đồ họa tích hợp vì nhóm khách hàng chủ yếu mà nó hướng tới là những người sẽ phải trang bị những chiếc card đồ họa rời vì nhu cầu đồ họa rất nặng mà iGPU tích hợp không thể đáp ứng được.

 

 

Có tản nhiệt đi kèm

Quạt tản nhiệt đi kèm

Bộ vi xử lý Intel Core i9 11900F có mức TDP được công bố khá thấp, chỉ 65W nên nhà sản xuất có kèm sẵn 1 chiếc tản nhiệt. Nhưng nếu bạn thường xuyên chơi game hay làm những việc nặng kéo dài thì chúng tôi khuyên bạn nên trang bị thêm cho nó 1 chiếc tản nhiệt với mức TDP khoảng 200W để đảm bảo hiệu năng và tăng tính ổn định cho hệ thống.

 

 

IPC tăng trên 2 con số


Mặc dù Intel Core i9-11900F vẫn được sản xuất trên tiến trình 14nm cũ nhưng nó đã được cải tiến về kiến trúc nên có hiệu năng IPC (chu kỳ trên mỗi xung nhịp) tăng trên 10% so với dòng Gen 10 trước đây. Các cải tiến của IPC giúp biến đổi hiệu quả phần cứng và phần mềm, đồng thời tăng hiệu suất trong thế giới thực để chơi game mượt mà, nhập vai và sáng tạo nhanh chóng.

 

 

Tăng gấp đôi băng thông giữa CPU và Chipset (DMI x8)


Liên kết CPU tới Chipset, hay còn gọi là DMI, Việc tăng gấp đôi từ x4 lên x8 này giúp cho người dùng có thể lắp được nhiều hơn các thiết bị ngoại vi và tốc độ của chúng cũng nhanh hơn rất nhiều.

 

 

Tốc độ RAM nhanh hơn


Bộ vi xử lý Intel Core i9-11900F này có tốc độ RAM tăng khoảng 10% từ 2933MHz lên 3200MHz khi chạy ở mức mặc định so với thế hệ trước. Không chỉ dừng lại ở đó mà từ thế hệ 11 này Intel đã cho phép các bo mạch chủ Chipset 500 Series dòng H570 và B560 có thể ép xung RAM mà người dùng không cần mua main dòng Z590 như trước đây.

 

 

20 làn PCIe 4.0


CPU Intel Core i9-11900F có những nâng cấp rất đáng giá khi hãng đã tăng cho nó hỗ trợ tới 20 làn PCIe 4.0, băng thông của card màn hìnhSSD NVMe sẽ có tốc độ gấp đôi so với gen 3 thế hệ trước.

 

 

Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost)

CPU Intel Core i9-11900F được trang bị các thuật toán tăng tốc suy luận của AI, cải thiện đáng kể hiệu suất cho khối lượng công việc học sâu để có được trải nghiệm mà bạn hằng mong đợi.

 

 

Hỗ trợ AVX-512


Intel® Advanced Vector Extensions 512 (Intel® AVX-512) là một tập hợp gồm các lệnh mới có thể gia tăng hiệu năng cho các khối lượng công việc và mục đích sử dụng chẳng hạn như mô phỏng khoa học, phân tích tài chính, trí tuệ nhân tạo (AI)/học sâu, dựng mô hình 3D và phân tích, xử lý hình ảnh và âm thanh/video, mã hóa và nén dữ liệu. Đây là một tập lệnh mà trước đây chỉ có trên các dòng CPU cao cấp (Xeon, Extreme), nhưng nay Intel cũng đã hào phóng mang nó xuống dòng CPU phổ thông (Mainstream).

 

 

Gaussian Neural Accelerator 2.0 (GNA 2.0)


Công nghệ GNA 2.0 hoàn toàn mới này giúp chạy khối lượng công việc AI trên bộ tăng tốc để làm mờ nền video và khử nhiễu nền hiệu quả hơn.

 

 

Wi-Fi 6E (GIG+)

CPU Core i9-11900F có hỗ trợ Intel® Wi-Fi 6E (Gig+) đem đến cho người dùng sự cải tiến theo thế hệ về mặt hiệu năng Wi-Fi, quản lý lưu lượng, cải thiện độ trễ, tránh gián đoạn và tăng cường bảo mật để đạt được khả năng kết nối tốt nhất.

 

 

Hỗ trợ USB 3.2 Gen 2x2 (20G) Type-C

USB Version
CPU Intel Core i9-11900F hỗ trợ USB 3.2 Gen 2x2 (20G) Type-C gấp đôi băng thông so với USB 3.2 Gen 2x1 (10G) để truyền dữ liệu nhanh chóng.

 

 

Intel Thunderbolt 4 (tương thích với USB4)

Intel Thunderbolt 4
Công nghệ Thunderbolt 4 giúp kết nối máy tính với dữ liệu, video và cấp nguồn trên một dây cáp duy nhất mang lại trải nghiệm nhanh chóng và nhất quán cho công việc và giải trí. Một giải pháp I/O linh hoạt, công nghệ Thunderbolt 4 cho phép kết nối 40 Gb/s cho dữ liệu và video ở nhà, tại văn phòng hoặc khi đang di chuyển.

Thông số kỹ thuật

Intel® Core i9-11900F Processor (16M Cache, up to 5.20 GHz) 

Thiết yếu
Bộ sưu tập sản phẩm 11th Generation Intel® Core™ i9 Processors
Tên mã Rocket Lake trước đây của các sản phẩm
Phân đoạn thẳng Desktop
Số hiệu Bộ xử lý i9-11900F
Tình trạng Launched
Ngày phát hành Q1'21
Thuật in thạch bản 14 nm
Điều kiện sử dụng PC/Client/Tablet
Giá đề xuất cho khách hàng $422.00
Thông tin kỹ thuật CPU
Số lõi 8
Số luồng 16
Tần số cơ sở của bộ xử lý 2.50 GHz
Tần số turbo tối đa 5.20 GHz
ThermalVelocityBoostFreq 5.20 GHz
Bộ nhớ đệm 16 MB Intel® Smart Cache
Bus Speed 8 GT/s
Tần Số Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 5.10 GHz
TurboBoostTech2MaxFreq 5.00 GHz
TDP 65 W
Thông tin bổ sung
Có sẵn Tùy chọn nhúng Không
Thông số bộ nhớ
Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ) 128 GB
Các loại bộ nhớ DDR4-3200
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa 2
Băng thông bộ nhớ tối đa 50 GB/s
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC Không
Các tùy chọn mở rộng
Khả năng mở rộng 1S Only
Phiên bản PCI Express 4.0
Cấu hình PCI Express Up to 1x16+1x4, 2x8+1x4, 1x8+3x4
Số cổng PCI Express tối đa 20
Thông số gói
Hỗ trợ socket FCLGA1200
Cấu hình CPU tối đa 1
Thông số giải pháp Nhiệt PCG 2019C
ThermalVelocityBoostTempMax 70 °C
TJUNCTION 100°C
Kích thước gói 37.5 mm x 37.5 mm
Các công nghệ tiên tiến
Tăng cường học sâu Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost)
Intel® Thermal Velocity Boost
Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0
Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0
Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro™ Không
Công nghệ siêu Phân luồng Intel®
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng
Intel® 64
Bộ hướng dẫn 64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2, Intel® AVX-512
Trạng thái chạy không
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Công nghệ theo dõi nhiệt
Công nghệ bảo vệ danh tính Intel®
Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP) Không
IntelGaussianandNeuralAccelerator
Bảo mật & độ tin cậy
Intel® AES New Instructions
Khóa bảo mật
Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX) Không
Intel® OS Guard
Công nghệ Intel® Trusted Execution Không
Bit vô hiệu hoá thực thi
Intel® Boot Guard
share blogger

Bình luận