Danh mục sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Bán chạy nhất
Bán chạy nhất
Bán chạy nhất
Bán chạy nhất
Bán chạy nhất
Bán chạy nhất
Cam kết giá tốt nhất thị trường.
Sản phẩm mới 100%.
Lỗi 1 đổi 1 ngay lập tức.
Hỗ trợ trả góp - Thủ tục nhanh gọn.
Khách hàng Bảo Ngọc (086 236 xxxx)
Đã mua hàng 2 giờ trước
Khách hàng Hùng (035 358 xxxx)
Đã mua hàng 1 giờ trước
Khách hàng Tiến Đạt (097 478 xxxx)
Đã mua hàng 30 phút trước
Khách hàng Vân (037 264 xxxx)
Đã mua hàng 25 phút trước
Khách hàng Ngọc Hưng (096 869 xxxx)
Đã mua hàng 20 phút trước
| Tên sản phẩm | CPU Intel Core Ultra 7 265KF |
| Dòng CPU | Intel Core Ultra Processors (Series 2) |
| Kiến trúc | Arrow Lake-S |
| Socket | FCLGA1851 |
| Tiến trình | TSMC N3B (3nm) |
| Số nhân / luồng | 20 nhân (8 P-core + 12 E-core) / 20 luồng |
| Xung nhịp P-core | Cơ bản 3.9 GHz / Turbo tối đa 5.4 GHz |
| Xung nhịp E-core | Cơ bản 3.3 GHz / Turbo tối đa 4.6 GHz |
| Turbo Boost Max 3.0 | Lên đến 5.5 GHz |
| Bộ nhớ đệm | 30MB Intel Smart Cache, 36MB L2 Cache |
| Công suất cơ bản (Processor Base Power) | 125W |
| Công suất Turbo tối đa (Maximum Turbo Power) | 250W |
| Đồ họa tích hợp | Không có (KF) |
| NPU AI | Intel AI Boost (13 TOPS Int8) |
| Hiệu năng AI tổng | 25 TOPS (Int8) |
| Bộ nhớ hỗ trợ | DDR5-6400 |
| Dung lượng RAM tối đa | 256GB |
| Số kênh RAM | 2 kênh (Dual Channel) |
| Hỗ trợ ECC | Không |
| PCI Express | PCIe 5.0 & PCIe 4.0 |
| Số làn PCIe tối đa | 24 làn |
| Cấu hình PCIe | 1×16 + 2×4 / 2×8 + 2×4 / 1×8 + 4×4 |
| DMI | DMI 4.0 (8 làn) |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa (Tjunction) | 105°C |
| Kích thước package | 45 × 37.5 mm |
| Công nghệ hỗ trợ | Intel Thread Director, Intel Turbo Boost 2.0, Turbo Boost Max 3.0, Intel DL Boost, Intel VT-x, VT-d, AES-NI, Intel 64 |
| Tên sản phẩm | CPU Intel Core Ultra 7 265KF |
| Dòng CPU | Intel Core Ultra Processors (Series 2) |
| Kiến trúc | Arrow Lake-S |
| Socket | FCLGA1851 |
| Tiến trình | TSMC N3B (3nm) |
| Số nhân / luồng | 20 nhân (8 P-core + 12 E-core) / 20 luồng |
| Xung nhịp P-core | Cơ bản 3.9 GHz / Turbo tối đa 5.4 GHz |
| Xung nhịp E-core | Cơ bản 3.3 GHz / Turbo tối đa 4.6 GHz |
| Turbo Boost Max 3.0 | Lên đến 5.5 GHz |
| Bộ nhớ đệm | 30MB Intel Smart Cache, 36MB L2 Cache |
| Công suất cơ bản (Processor Base Power) | 125W |
| Công suất Turbo tối đa (Maximum Turbo Power) | 250W |
| Đồ họa tích hợp | Không có (KF) |
| NPU AI | Intel AI Boost (13 TOPS Int8) |
| Hiệu năng AI tổng | 25 TOPS (Int8) |
| Bộ nhớ hỗ trợ | DDR5-6400 |
| Dung lượng RAM tối đa | 256GB |
| Số kênh RAM | 2 kênh (Dual Channel) |
| Hỗ trợ ECC | Không |
| PCI Express | PCIe 5.0 & PCIe 4.0 |
| Số làn PCIe tối đa | 24 làn |
| Cấu hình PCIe | 1×16 + 2×4 / 2×8 + 2×4 / 1×8 + 4×4 |
| DMI | DMI 4.0 (8 làn) |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa (Tjunction) | 105°C |
| Kích thước package | 45 × 37.5 mm |
| Công nghệ hỗ trợ | Intel Thread Director, Intel Turbo Boost 2.0, Turbo Boost Max 3.0, Intel DL Boost, Intel VT-x, VT-d, AES-NI, Intel 64 |
Xem chi nhánh đang còn hàng
Showroom Miền Bắc:
Showroom Miền Nam:
Lưu ý: Sản phẩm có thể điều chuyển kho theo yêu cầu của quý khách.
Thêm sản phẩm vào giỏ hàng thành công!
Khách cá nhân
0828.333.363
Mr Ngọc0989.336.366
Mr Hùng0707.08.6666
Mr Hoàng089.9999.191
Mr Lộc0812.666.665
Mr Tuấn Anh09.8888.2838
Mr. Minh08.66666.166
098.33333.88
Showroom TP. Hồ Chí Minh097.9999.191
Showroom TP. Hà Nội0865.264.818
Showroom TP. Hà Nội0705.666.668
17 Hà Kế Tấn, Phường Phương Liệt, Hà Nội0765.666.668
Số 10 ngõ 93 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, Hà Nội079.9999.191
249 Lý Thường Kiệt, phường Phú Thọ, TP. Hồ Chí Minh0332.101.130
0968.929.992
Khách doanh nghiệp
097.9999.191
Mr Lực0828.333.363
Mr Ngọc0707.08.6666
Mr HoàngHỆ THỐNG SHOWROOM
1. Hà Nội
17 Hà Kế Tấn, Phường Phương Liệt, Hà Nội.
Giờ làm việc: 08:30 - 20:30
2. Hà Nội
Số 10 ngõ 93 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, Hà Nội.
Giờ làm việc: 08:00 - 20:30
3. Hồ Chí Minh
249 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Thọ, TP. Hồ Chí Minh
Giờ làm việc: 08:30 - 20:30
Hỏi và đáp