CPU Intel Core i3-10105 (4 Nhân 8 Luồng | 3.7GHz turbo 4.4Ghz | 6MB Cache | 65W)

4.090.000 đ

Liên hệ 36 Tháng

  • Hỗ trợ tư vấn lắp đặt trong nội thành Hà Nội.
  • Hỗ trợ mua hàng trả góp.
  • Hỗ trợ cài đặt các phần mềm đồ họa.
  • Được tham gia các chương trình giảm giá sốc.

Giới thiệu sản phẩm CPU Intel Core i3-10105 (4 Nhân 8 Luồng | 3.7GHz turbo 4.4Ghz | 6MB Cache | 65W)

CPU Intel Core i3-10105 là phiên bản được trang bị nhân đồ họa tích hợp của mẫu Core i3-10105F, vì vậy nó không chỉ phù hợp với các dàn máy thuần gaming mà còn rất phù hợp với các máy tính văn phòng.

 

 

Thông số kỹ thuật ấn tượng

 

Bộ vi xử lý Intel Core i3-10105 có thông số kỹ thuật tương tự như CPU Intel Core i3-10100 nhưng đã có 1 số cải tiến. Cụ thể mẫu i3-10105 này có 4 nhân 8 luồng, xung nhịp cơ bản 3.7GHz và xung đơn nhân là 4.4Ghz. Dung lượng bộ nhớ đệm của nó là 6 MB Intel Smart Cache, bộ nhớ tối đa mà nó có thể hỗ trợ là 128GB DDR4-2666, TDP 65W và vẫn chạy trên socket LGA-1200.

 

 

Có nhân đồ họa tích hợp

 

Bộ vi xử lý Intel Core i3-10105 có nhân đồ họa tích hợp sẵn UHD 630 với tần số cơ sở 350 MHz và turbo lên đến 1.10 GHz, Hỗ trợ suất hình độ phân giải 4K đủ dùng cho các tác vụ văn phòng và giải trí nhẹ nhàng.

 

 

Có tản nhiệt đi kèm

 

Bộ vi xử lý Core i3-10105 có mức TDP được công bố khá thấp, chỉ 65W nên nhà sản xuất có kèm sẵn 1 chiếc tản nhiệt đi kèm. Nhưng nếu bạn thường xuyên chơi game hay làm những việc nặng kéo dài thì chúng tôi khuyên bạn nên trang bị thêm cho nó 1 chiếc tản nhiệt khí giá rẻ với TDP 150W trở xuống như Jonsbo CR-1000 RGB hoặc COOLER MASTER T400i là thoải mái và cũng để tăng tính thẩm mỹ cho bộ máy của bạn.

 

 

Tương thích rộng

 

CPU Intel Core i3-10105 vẫn sử dụng socket LGA-1200 nên bạn hoàn toàn có thể chạy nó cùng những bo mạch chủ Intel 400 Series thế hệ cũ và cả những bo mạch chủ thế hệ mới 500 Series. Nếu được ghép với các dòng main sử dụng chipset như B560, H570, Z590, Z490 thì bạn còn có thể ép xung RAM cao hơn mức mặc định khá nhiều.

Thông số kỹ thuật

Bộ xử lý Intel® Core™ i3-10105 (bộ nhớ đệm 6M, lên đến 4,40 GHz)
Thiết yếu
Bộ sưu tập sản phẩm Bộ xử lý Intel® Core™ i3 thế hệ thứ 10
Tên mã Comet Lake trước đây của các sản phẩm
Phân đoạn thẳng Desktop
Số hiệu Bộ xử lý i3-10105
Tình trạng Launched
Ngày phát hành Q1'21
Thuật in thạch bản 14 nm
Điều kiện sử dụng PC/Client/Tablet
Giá đề xuất cho khách hàng $122.00
Thông tin kỹ thuật CPU
Số lõi 4
Số luồng 8
Tần số cơ sở của bộ xử lý 3.70 GHz
Tần số turbo tối đa 4.40 GHz
Bộ nhớ đệm 6 MB Intel® Smart Cache
Bus Speed 8 GT/s
TurboBoostTech2MaxFreq 4.40 GHz
TDP 65 W
Thông tin bổ sung
Có sẵn Tùy chọn nhúng Không
Thông số bộ nhớ
Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ) 128 GB
Các loại bộ nhớ DDR4-2666
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa 2
Băng thông bộ nhớ tối đa 41.6 GB/s
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC Không
Đồ họa Bộ xử lý
Đồ họa bộ xử lý Đồ họa Intel® UHD 630
Tần số cơ sở đồ họa 350 MHz
Tần số động tối đa đồ họa 1.10 GHz
Bộ nhớ tối đa video đồ họa 64 GB
Hỗ Trợ 4K Yes, at 60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI 1.4) 4096 x 2160@30Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (DP) 4096 x 2304@60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel) 4096 x 2304@60Hz
Hỗ Trợ DirectX* 12
Hỗ Trợ OpenGL* 4.5
Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®
Công nghệ Intel® InTru™ 3D
Công nghệ video HD rõ nét Intel®
Công nghệ video rõ nét Intel®
Số màn hình được hỗ trợ 3
ID Thiết Bị 0x9BC8
Các tùy chọn mở rộng
Khả năng mở rộng 1S Only
Phiên bản PCI Express 3.0
Cấu hình PCI Express Up to 1x16, 2x8, 1x8+2x4
Số cổng PCI Express tối đa 16
Thông số gói
Hỗ trợ socket FCLGA1200
Cấu hình CPU tối đa 1
Thông số giải pháp Nhiệt PCG 2015C
TJUNCTION 100°C
Kích thước gói 37.5mm x 37.5mm
Các công nghệ tiên tiến
Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane™
Intel® Thermal Velocity Boost Không
Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 Không
Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0
Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro™ Không
Công nghệ siêu Phân luồng Intel®
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng
Intel® TSX-NI Không
Intel® 64
Bộ hướng dẫn 64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2
Trạng thái chạy không
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Công nghệ theo dõi nhiệt
Công nghệ bảo vệ danh tính Intel®
Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP) Không
Bảo mật & độ tin cậy
Intel® AES New Instructions
Khóa bảo mật
Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX) Yes with Intel® ME
Intel® OS Guard
Công nghệ Intel® Trusted Execution Không
Bit vô hiệu hoá thực thi
Intel® Boot Guard
Từ khóa: Intel Core i3
share blogger

Bình luận