CPU Intel Core i7-11700K (8 Nhân 16 Luồng | 3.6GHz Turbo 5GHz | 16M Cache | 125W)

-5%

11.100.000 đ

10.490.000 đ

Còn hàng 36 Tháng

  • Hỗ trợ tư vấn lắp đặt trong nội thành Hà Nội.
  • Hỗ trợ mua hàng trả góp.
  • Hỗ trợ cài đặt các phần mềm đồ họa.
  • Được tham gia các chương trình giảm giá sốc.

Giới thiệu sản phẩm CPU Intel Core i7-11700K (8 Nhân 16 Luồng | 3.6GHz Turbo 5GHz | 16M Cache | 125W)

CPU Intel Core i7-11700K là vi xử lý thế hệ thứ 11 thuộc dòng Rocket Lake đã được mở khóa để ép xung, nó sẽ giúp bạn vượt mọi giới hạn và biến tất cả ý tưởng của bạn từ không thể thành có thể.

 

Thông số kỹ thuật mạnh mẽ

i9-11900k vs i7-11700k

Được sản xuất trên tiến trình 14nm, bộ vi xử lý máy tính để bàn Intel Core i7-11700K thế hệ thứ 11 dòng Rocket Lake này có tần số xung nhịp cơ bản là 3,6 GHz và tần số turbo tối đa lên đến 5.0 GHz với 16MB bộ nhớ đệm thông minh, 8 nhân và 16 luồng không bị khóa hệ số nhân và có khả năng ép xung, tương đương với mẫu CPU đầu bảng là Core i9-11900K và chỉ kém 1 chút xung nhịp.

 

 

Có khả năng ép xung


Bộ xử lý Intel Core i7-11700K là mẫu có hậu tố K phía sau có nghĩa là nó không bị khóa và có thể ép xung. Trang bị cho hệ thống 1 chiếc mainboard và 1 chiếc tản nhiệt tầm trung trở lên là bạn có thể tha hồ vọc vạch, trải nghiệm và tận hưởng hiệu suất tăng vọt của hệ thống.

 

 

IPC tăng trên 2 con số


Mặc dù Intel Core i7-11700K vẫn được sản xuất trên tiến trình 14nm cũ nhưng nó đã được cải tiến về kiến trúc nên có hiệu năng IPC (chu kỳ trên mỗi xung nhịp) tăng trên 10% so với dòng Gen 10 trước đây. Các cải tiến của IPC giúp tăng hiệu suất phần cứng và phần mềm, đồng thời tăng cường trải nghiệm trong thế giới thực để chơi game mượt mà, nhập vai và sáng tạo nhanh chóng.

 

 

Tăng gấp đôi băng thông giữa CPU và Chipset

 

Liên kết CPU tới Chipset, hay còn gọi là DMI, Việc tăng gấp đôi từ DMIx4 lên DMIx8 giúp cho người dùng có thể lắp được nhiều hơn các thiết bị ngoại vi và tốc độ của chúng cũng nhanh hơn rất nhiều.

 

 

Tốc độ RAM nhanh hơn


Bộ vi xử lý Intel Core i7-11700K này có tốc độ RAM được hỗ trợ tăng khoảng 10% từ 2933MHz lên 3200MHz khi chạy ở mức mặc định so với thế hệ trước. Mặc dù đây là mẫu CPU có thể ép xung nhưng từ thế hệ 11 này Intel đã cho phép các bo mạch chủ Chipset 500 Series dòng H570 và B560 có thể ép xung RAM nên bạn cũng không nhất thiết phải mua main Z nếu chỉ cần ép xung RAM mà không ép xung CPU.

 

 

20 làn PCIe 4.0


CPU Intel Core i7-11700K có những nâng cấp rất đáng giá khi hãng đã cho phép nó hỗ trợ tới 20 làn PCIe 4.0, băng thông của card màn hìnhSSD NVMe sẽ có tốc độ gấp đôi so với gen 3 thế hệ trước.

 

 

Nhân đồ họa tích hợp mạnh mẽ

 

CPU Intel Core i7-11700K có nhân đồ họa tích hợp UHD Graphics 750 (kiến trúc Iris Xe mới) với tần số cơ sở 350 MHz và turbo lên đến 1.30 GHz giúp tăng cường khả năng đa phương tiện và khả năng đồ họa thông minh cho phép tăng cường độ phức tạp của hình ảnh, nâng cao hiệu suất 3D và xử lý hình ảnh nhanh hơn.

 

 

Hỗ trợ đa phương tiện nâng cao


Với việc hỗ trợ các thuật toán mới như giải mã AV1 10bit, nén E2E, 12bit HEVC, hiệu suất toàn hệ thống cao hơn và hỗ trợ nâng cao chất lượng mã hóa và giải mã phương tiện một cách hiệu quả.

 

 

Luôn có Quick Sync


Bạn không cần phải vào BIOS của bo mạch chủ để bật Quick Sync nữa mà tính năng này bây giờ luôn được bật sẵn hoàn toàn tự động. Việc này đem đến trải nghiệm rất thuận tiện đến với những ai thường xuyên sử dụng các phần mềm chỉnh sửa video như Adobe để convert (Chuyển đổi định dạng) hay render video (Kết xuất đồ họa).

 

 

Hỗ trợ AVX-512


Intel® Advanced Vector Extensions 512 (Intel® AVX-512) là một tập hợp gồm các lệnh mới có thể gia tăng hiệu năng cho các khối lượng công việc và mục đích sử dụng chẳng hạn như mô phỏng khoa học, phân tích tài chính, trí tuệ nhân tạo (AI)/học sâu, dựng mô hình 3D và phân tích, xử lý hình ảnh và âm thanh/video, mã hóa và nén dữ liệu.

 

 

Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost)

CPU Intel Core i7-11700K được trang bị các thuật toán tăng tốc suy luận của AI, cải thiện đáng kể hiệu suất cho khối lượng công việc học sâu để có được trải nghiệm mà bạn hằng mong đợi.

 

 

Intel Gaussian Neural Accelerator 2.0 (GNA 2.0)


Công nghệ GNA 2.0 hoàn toàn mới này giúp chạy khối lượng công việc AI trên bộ tăng tốc để làm mờ nền video và khử nhiễu nền hiệu quả hơn.

 

 

Hỗ trợ USB 3.2 Gen 2x2 (20G) Type-C

USB Version
CPU Intel Core i7-11700K hỗ trợ USB 3.2 Gen 2x2 (20G) Type-C gấp đôi băng thông so với USB 3.2 Gen 2x1 (10G) để truyền dữ liệu nhanh chóng.

 

 

Intel Thunderbolt 4 (tương thích với USB4)

Intel Thunderbolt 4
Công nghệ Thunderbolt 4 giúp kết nối máy tính với dữ liệu, video và cấp nguồn trên một dây cáp duy nhất mang lại trải nghiệm nhanh chóng và nhất quán cho công việc và giải trí. Một giải pháp I/O linh hoạt, công nghệ Thunderbolt 4 cho phép kết nối 40 Gb/s cho dữ liệu và video ở nhà, tại văn phòng hoặc khi đang di chuyển.

 

 

Wi-Fi 6E (GIG+)

CPU Core i7-11700K có hỗ trợ Intel Wi-Fi 6E (Gig+) đem đến cho người dùng sự cải tiến theo thế hệ về mặt hiệu năng Wi-Fi, quản lý lưu lượng, cải thiện độ trễ, tránh gián đoạn và tăng cường bảo mật để đạt được khả năng kết nối tốt nhất.

Thông số kỹ thuật

 Intel® Core™ i7-11700K Processor (16M Cache, up to 5.00 GHz)

Thiết yếu
Bộ sưu tập sản phẩm Bộ xử lý Intel® Core™ i7 thế hệ thứ 11
Tên mã Rocket Lake trước đây của các sản phẩm
Phân đoạn thẳng Desktop
Số hiệu Bộ xử lý i7-11700K
Tình trạng Launched
Ngày phát hành Q1'21
Thuật in thạch bản 14 nm
Điều kiện sử dụng PC/Client/Tablet
Giá đề xuất cho khách hàng $399.00
Thông tin kỹ thuật CPU
Số lõi 8
Số luồng 16
Tần số cơ sở của bộ xử lý 3.60 GHz
Tần số turbo tối đa 5.00 GHz
Bộ nhớ đệm 16 MB Intel® Smart Cache
Bus Speed 8 GT/s
Tần Số Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 5.00 GHz
TurboBoostTech2MaxFreq 4.90 GHz
TDP 125 W
Tần số TDP-down có thể cấu hình 3.10 GHz
TDP-down có thể cấu hình 95 W
Thông tin bổ sung
Có sẵn Tùy chọn nhúng Không
Thông số bộ nhớ
Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ) 128 GB
Các loại bộ nhớ DDR4-3200
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa 2
Băng thông bộ nhớ tối đa 50 GB/s
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC Không
Đồ họa Bộ xử lý
Đồ họa bộ xử lý Intel® UHD Graphics 750
Tần số cơ sở đồ họa 350 MHz
Tần số động tối đa đồ họa 1.30 GHz
Bộ nhớ tối đa video đồ họa 64 GB
Đơn Vị Thực Thi 32
Hỗ Trợ 4K Yes, at 60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI 1.4) 4096x2160@60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (DP) 5120 x 3200 @60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel) 5120 x 3200 @60Hz
Hỗ Trợ DirectX* 12.1
Hỗ Trợ OpenGL* 4.5
Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®
Công nghệ Intel® InTru™ 3D
Công nghệ video HD rõ nét Intel®
Công nghệ video rõ nét Intel®
Số màn hình được hỗ trợ 3
ID Thiết Bị 0x4C8A
GraphicsOpenCLSupport 3.0
Các tùy chọn mở rộng
Khả năng mở rộng 1S Only
Phiên bản PCI Express 4.0
Cấu hình PCI Express Up to 1x16+1x4, 2x8+1x4, 1x8+3x4
Số cổng PCI Express tối đa 20
Thông số gói
Hỗ trợ socket FCLGA1200
Cấu hình CPU tối đa 1
Thông số giải pháp Nhiệt PCG 2019A
TJUNCTION 100°C
Kích thước gói 37.5 mm x 37.5 mm
Các công nghệ tiên tiến
Tăng cường học sâu Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost)
Intel® Thermal Velocity Boost Không
Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0
Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0
Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro™
Công nghệ siêu Phân luồng Intel®
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng
Intel® 64
Bộ hướng dẫn 64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2, Intel® AVX-512
Trạng thái chạy không
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Công nghệ theo dõi nhiệt
Công nghệ bảo vệ danh tính Intel®
Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP)
IntelGaussianandNeuralAccelerator
Bảo mật & độ tin cậy
Intel® AES New Instructions
Khóa bảo mật
Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX) Không
Intel® OS Guard
Công nghệ Intel® Trusted Execution
Bit vô hiệu hoá thực thi
Intel® Boot Guard

Video sản phẩm

share blogger

Bình luận