CPU Intel Core i9-11900K (8 Nhân 16 Luồng | 3.50 GHz Turbo 5.3GHz | 16M Cache | 125W)

-21%

18.890.000 đ

14.900.000 đ

Còn hàng 36 Tháng

  • Hỗ trợ tư vấn lắp đặt trong nội thành Hà Nội.
  • Hỗ trợ mua hàng trả góp.
  • Hỗ trợ cài đặt các phần mềm đồ họa.
  • Được tham gia các chương trình giảm giá sốc.

Giới thiệu sản phẩm CPU Intel Core i9-11900K (8 Nhân 16 Luồng | 3.50 GHz Turbo 5.3GHz | 16M Cache | 125W)

CPU Intel Core i9-11900K là vi xử lý đã được mở khóa cho phép bạn ép xung một cách dễ dàng, mở ra chân trời hiệu suất mới, tối đa hóa bất cứ điều gì từ chơi game giải trí đến làm việc cường độ cao. Đảm bảo bạn cứ vào việc là bao mượt.

 

Vỏ hộp thiết kế đẹp lạ

Vỏ hộp CPU Intel Core i9-11900K

Vẫn theo truyền thống nhiều năm qua của Intel khi các mẫu CPU Flagship của họ luôn được ưu ái thiết kế vỏ hộp hoàn toàn khác biệt so với những mẫu còn lại vì vậy năm nay i9-11900K cũng không phải ngoại lệ. Nó có vỏ hộp được thiết kế uốn lượn khá đẹp và lạ mắt, thích hợp để trưng bày và sưu tầm.

 

 

Thông số kỹ thuật khủng

Intel Core i9-11900K Spec

Được sản xuất trên tiến trình 14nm, bộ vi xử lý máy tính để bàn Intel Core i9-11900K thế hệ thứ 11 dòng Rocket Lake này có tần số xung nhịp cơ bản là 3,5 GHz và tần số turbo tối đa lên đến 5.3 GHz với 16MB bộ nhớ đệm thông minh, 8 nhân và 16 luồng không bị khóa hệ số nhân và có khả năng ép xung.

 

 

Các tính năng và khả năng ép xung mạnh mẽ

cpu-intel-core-i9-11900k-8-nhan-16-luong-350-ghz-turbo-53ghz-16m-cache-125w
Bộ xử lý Intel Core i9-11900K có một loạt các công nghệ hỗ trợ ép xung nâng cao bao gồm Intel Performance Maximizer, Intel Extreme Tuning Utility, Intel Extreme Memory Profile, giúp tối đa hóa bất cứ gì trên hệ thống của bạn.

 


Intel Performance Maximizer (Intel® IPM)


Trình Tối ưu hóa Hiệu suất Intel® Performance Maximizer (Intel® IPM) là phần mềm ép xung sử dụng máy để hỗ trợ ép xung tự động trên bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ mới nhất. Nó thay thế quá trình ép xung thử nghiệm và điều chỉnh thủ công. Công cụ này sẽ thay bạn thực hiện thử nghiệm thông minh, sau đó tìm tần số ổn định tối đa cho thiết lập ép xung dựa trên từng đặc điểm của CPU.

 


Intel Extreme Tuning Utility (Intel® XTU)


Tiện ích Intel® Extreme Tuning Utility (Intel® XTU) giúp đơn giản hóa quá trình thử nghiệm cường độ cao và giám sát CPU Intel để tìm ra phương thức ép xung ổn định, bằng cách cho phép người dùng làm việc trong hệ điều hành thay vì BIOS.

 


Intel Extreme Memory Profile (Intel® XMP)


Công nghệ Intel® Extreme Memory Profile (Intel® XMP) giúp tăng tốc độ RAM nhanh chóng chỉ với vài cái click chuột đơn giản. Những máy tính chạy CPU Intel có thể kích hoạt tính năng này từ màn hình BIOS của bo mạch chủ.

 

 

IPC tăng 19%

Intel Core i9-11900K IPC
Mặc dù Intel Core i9-11900K vẫn được sản xuất trên tiến trình 14nm cũ nhưng nó đã được cải tiến về kiến trúc nên có hiệu năng IPC (chu kỳ trên mỗi xung nhịp) tăng đến 19%. Các cải tiến của IPC giúp biến đổi hiệu quả phần cứng và phần mềm, đồng thời tăng hiệu suất trong thế giới thực để chơi game mượt mà, nhập vai và sáng tạo nhanh chóng.

 

 

Tăng gấp đôi băng thông giữa CPU và Chipset (DMI x8)


Liên kết CPU tới Chipset, hay còn gọi là DMI, Việc tăng gấp đôi từ DMIx4 lên DMIx8 này giúp cho người dùng có thể lắp được nhiều hơn các thiết bị ngoại vi và tốc độ của chúng cũng nhanh hơn rất nhiều.

 

 

Tốc độ RAM nhanh hơn

cpu-intel-core-i9-11900k-8-nhan-16-luong-350-ghz-turbo-53ghz-16m-cache-125w
Bộ vi xử lý Intel Core i9-11900K này có tốc độ RAM tăng khoảng 10% từ 2933MHz lên 3200MHz khi chạy ở mức mặc định so với thế hệ trước. Không chỉ dừng lại ở đó mà từ thế hệ 11 này Intel đã cho phép các bo mạch chủ Chipset 500 Series dòng H570 và B560 có thể ép xung RAM mà người dùng không cần mua main dòng Z590 như trước đây.

 

 

20 làn PCIe 4.0


CPU Intel Core i9-11900K có những nâng cấp rất đáng giá khi hãng đã tăng cho nó hỗ trợ tới 20 làn PCIe 4.0, băng thông của card màn hìnhSSD NVMe sẽ có tốc độ gấp đôi so với gen 3 thế hệ trước.

 

 

Nhân đồ họa tích hợp mạnh mẽ

 

CPU Intel Core i9 11900K có nhân đồ họa tích hợp UHD Graphics 750 (kiến trúc Iris Xe mới) với tần số cơ sở 350 MHz và turbo lên đến 1.30 GHz giúp tăng cường khả năng đa phương tiện và khả năng đồ họa thông minh cho phép tăng cường độ phức tạp của hình ảnh, nâng cao hiệu suất 3D và xử lý hình ảnh nhanh hơn.

 

 

Hỗ trợ đa phương tiện nâng cao


Với việc hỗ trợ các thuật toán mới như giải mã AV1 10bit, nén E2E, 12bit HEVC, hiệu suất toàn hệ thống cao hơn và hỗ trợ nâng cao chất lượng mã hóa và giải mã phương tiện một cách hiệu quả.

 

 

Luôn có Quick Sync


Bạn không cần phải vào BIOS của bo mạch chủ để bật Quick Sync nữa mà tính năng này bây giờ luôn được bật sẵn hoàn toàn tự động. Việc này đem đến trải nghiệm rất thuận tiện đến với những ai thường xuyên sử dụng các phần mềm chỉnh sửa video như Adobe để convert (Chuyển đổi định dạng) hay render video (Kết xuất đồ họa).

 

 

Hỗ trợ AVX-512


Intel® Advanced Vector Extensions 512 (Intel® AVX-512) là một tập hợp gồm các lệnh mới có thể gia tăng hiệu năng cho các khối lượng công việc và mục đích sử dụng chẳng hạn như mô phỏng khoa học, phân tích tài chính, trí tuệ nhân tạo (AI)/học sâu, dựng mô hình 3D và phân tích, xử lý hình ảnh và âm thanh/video, mã hóa và nén dữ liệu. Đây là một tập lệnh mà trước đây chỉ có trên các dòng CPU cao cấp, nhưng nay Intel cũng đã hào phóng mang nó xuống dòng CPU mainstream và đại diện là Core i9-11900k.

 

 

Intel Deep Learning Boost (Intel® DL Boost)

CPU Intel Core i9-11900K được trang bị các thuật toán tăng tốc suy luận của AI, cải thiện đáng kể hiệu suất cho khối lượng công việc học sâu để có được trải nghiệm mà bạn hằng mong đợi.

 

 

Gaussian Neural Accelerator 2.0 (GNA 2.0)


Công nghệ GNA 2.0 hoàn toàn mới này giúp chạy khối lượng công việc AI trên bộ tăng tốc để làm mờ nền video và khử nhiễu nền hiệu quả hơn.

Thông số kỹ thuật

Intel® Core™ i9-11900K Processor (16M Cache, up to 5.30 GHz) 

Thiết yếu
Bộ sưu tập sản phẩm 11th Generation Intel® Core™ i9 Processors
Tên mã Rocket Lake trước đây của các sản phẩm
Phân đoạn thẳng Desktop
Số hiệu Bộ xử lý i9-11900K
Tình trạng Launched
Ngày phát hành Q1'21
Thuật in thạch bản 14 nm
Điều kiện sử dụng PC/Client/Tablet
Giá đề xuất cho khách hàng $539.00
Thông tin kỹ thuật CPU
Số lõi 8
Số luồng 16
Tần số cơ sở của bộ xử lý 3.50 GHz
Tần số turbo tối đa 5.30 GHz
ThermalVelocityBoostFreq 5.30 GHz
Bộ nhớ đệm 16 MB Intel® Smart Cache
Bus Speed 8 GT/s
Tần Số Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 5.20 GHz
TurboBoostTech2MaxFreq 5.10 GHz
TDP 125 W
Tần số TDP-down có thể cấu hình 3.00 GHz
TDP-down có thể cấu hình 95 W
Thông tin bổ sung
Có sẵn Tùy chọn nhúng Không
Thông số bộ nhớ
Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ) 128 GB
Các loại bộ nhớ DDR4-3200
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa 2
Băng thông bộ nhớ tối đa 50 GB/s
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC Không
Đồ họa Bộ xử lý
Đồ họa bộ xử lý Intel® UHD Graphics 750
Tần số cơ sở đồ họa 350 MHz
Tần số động tối đa đồ họa 1.30 GHz
Bộ nhớ tối đa video đồ họa 64 GB
Đơn Vị Thực Thi 32
Hỗ Trợ 4K Yes, at 60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI 1.4) 4096x2160@60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (DP) 5120 x 3200 @60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel) 5120 x 3200 @60Hz
Hỗ Trợ DirectX* 12.1
Hỗ Trợ OpenGL* 4.5
Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®
Công nghệ Intel® InTru™ 3D
Công nghệ video HD rõ nét Intel®
Công nghệ video rõ nét Intel®
Số màn hình được hỗ trợ 3
ID Thiết Bị 0x4C8A
GraphicsOpenCLSupport 3.0
Các tùy chọn mở rộng
Khả năng mở rộng 1S Only
Phiên bản PCI Express 4.0
Cấu hình PCI Express Up to 1x16+1x4, 2x8+1x4, 1x8+3x4
Số cổng PCI Express tối đa 20
Thông số gói
Hỗ trợ socket FCLGA1200
Cấu hình CPU tối đa 1
Thông số giải pháp Nhiệt PCG 2019A
ThermalVelocityBoostTempMax 70 °C
TJUNCTION 100°C
Kích thước gói 37.5 mm x 37.5 mm
Các công nghệ tiên tiến
Tăng cường học sâu Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost)
Intel® Thermal Velocity Boost
Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0
Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0
Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro™
Công nghệ siêu Phân luồng Intel®
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng
Intel® 64
Bộ hướng dẫn 64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2, Intel® AVX-512
Trạng thái chạy không
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Công nghệ theo dõi nhiệt
Công nghệ bảo vệ danh tính Intel®
Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP)
IntelGaussianandNeuralAccelerator
Bảo mật & độ tin cậy
Intel® AES New Instructions
Khóa bảo mật
Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX) Không
Intel® OS Guard
Công nghệ Intel® Trusted Execution
Bit vô hiệu hoá thực thi
Intel® Boot Guard
share blogger

Bình luận