Mainboard Asrock Z490 Steel Legend

-4%

4.890.000 đ

4.690.000 đ

Còn hàng 36 Tháng Gọi điện thoại đặt mua: 0983333388
  • Hỗ trợ tư vấn lắp đặt trong nội thành Hà Nội.
  • Hỗ trợ mua hàng trả góp.
  • Hỗ trợ cài đặt các phần mềm đồ họa.
  • Được tham gia các chương trình giảm giá sốc.

Giới thiệu sản phẩm

Ngay khi Intel giới thiệu các vi xử lý Gen 10 cùng chipset Z490. ASRock, một trong những nhà sản xuất bo mạch chủ nổi tiếng cũng đã cho ra mắt thế hệ bo mạch chủ Z490 mới nhất của riêng họ. Các dòng bo mạch chủ này bao gồm: Z490 AQUA, Z490 Taichi, Z490 Velocita, Z490 Extreme 4, Z490 Steel Legend, Z490 Pro4, Z490 ITX/Ac..
Ngày hôm nay, chúng ta lại cùng Nguyễn Công PC khám phá dòng bo mạch chủ Z490 Steel Legend nhé!

Trước khi đi sâu vào chi tiết sản phẩm, chúng ta hãy cùng điểm lại sự nổi bật bo mạch chủ Steel Legend và sự ra đời của nó nhé!

ASRock Steel Legend chính thức được giới thiệu vào ngày 25/1/2019, tức là chỉ hơn 3 tháng khi hãng bắt tay vào thực hiện việc thiết kế sản phẩm. Điểm đặc biệt của sản phẩm, đó là nó ra mắt đầu tiên trên nền tảng AMD với việc sử dụng chipset B450, sản phẩm đầu tiên chính là B450M Steel Legend và B450 Steel Legend ( phiên bản mATX và ATX ). Theo đó, lý do cho điều này là đội ngũ của ASRock đã nhận thấy được thị trường tiềm năng từ các sản phẩm AMD, và loạt bo mạch chủ trước đó dựa trên nền tảng này đã bán rất chạy ở thị trường Nhật bản và Hàn Quốc.

Asrock Z490 Steel Legend unbox

Triết lý thiết kế của dòng Steel Legend này được nổi bật qua 3 điều cơ bản như sau :

* Độ bền : ASRock đã sử dụng những linh kiện có chất lượng vượt trội rõ ràng so với các bo mạch chủ của các nhà sản xuất cạnh tranh khác trong cùng tầm giá. Chẳng hạn như sử dụng thiết kế PCB với 2 lớp đồng, làm tăng gấp đôi kích thước của PCB so với các sản phẩm thông thường, mang lại hiệu năng cụ thể hóa hơn. Hoặc điều dễ thấy nhất ở các sản phẩm tầm trung có thiết kế mạch VRM tốt hơn, heatsink bằng kim loại có kích thước XXL để giải nhiệt tốt hơn, sử dụng Choke Premium 60A và tụ Black Cap 12K có tuổi thọ cao.

* Hiệu năng trên giá cả : Đây là một khái niệm quan trọng trên dòng bo mạch chủ của ASRock và vì thế loạt sản phẩm trong dòng Steel Legend cũng không phải là ngoại lệ. Nó cung cấp các thông số kĩ thuật tốt hơn, nhưng giá lại phải chăng hơn so với đối thủ cạnh tranh. Ví dụ thực tế, Steel Legend cung cấp 3 header RGB bao gồm cả Addressable RGB, một điều rất hiếm gặp trong phân khúc sản phẩm của nó.

* Thẩm mỹ : Steel Legend ngoài thiết kế theo phong cách Rằn Ri của quân đội, nó còn mang tới một chất "thép" rất lạnh lùng, thể hiện hình ảnh cứng rắn như thép và mang lại sự mạnh mẽ cao nhất.
 

Asrock Z490 Steel Legend 2

Thiết kế hộp của Z490 Steel Legend so với tiền nhiệm Z390 hơi khác một chút xíu, đó là màu nhạt hơn và vẫn theo phong cách camor hầm hố. Mặt trước khá đơn giản với dòng chữ Z490 Steel Legend nổi bật, còn  sau in đầy đủ các tính năng của sản phẩm cũng như thể hiện hình ảnh đặc trưng của bo mạch chủ.

Tiến hành mở sản phẩm ra, bên trong chúng ta nhận thấy ASRock Z490 Steel Legend được bọc trong lớp mút xốp để bảo vệ sản phẩm chống va đập. Bo mạch chủ Z490 được hãng cải tiến khá nhiều so với dòng sản phẩm Z390, thiết kế trông hầm hố và cứng cáp hơn.  Ở phía trên và bên dưới tay phải bo mạch chủ, chúng ta sẽ thấy tản nhiệt hợp kim nhôm lớn cho VRM và PCH – XXL Aluminum Alloy được thiết kế hoàn hảo hơn với nhiều khía đón gió và kết nối giữa cụm heatsink là một heatpipe, có hiệu quả lấy đi sức nóng từ các mosfet và chipset để toàn bộ hệ thống được hoạt động ổn định hơn trong thời gian dài khi hoạt động tối đa sức mạnh. ASRock cũng đã thay đổi một chút cho I/O Armor khi cụm heatsink bên trái VRM vừa làm nhiệm vụ giải nhiệt cho VRM, vừa làm nhiệm vụ là I/O nhằm sản phẩm có thể trông ngầu hơn. Điểm mới đáng kể lần này đó là ASRock trang bị LED RGB khi hoạt động ở cụm heatsink I/O, với dòng chữ Z490 Steel Legend và logo chữ S sáng nổi bật.

 

Các vi xử lý thế hệ thứ 10 của Intel có mức xung nhịp cao lên tới 5.3GHz, số nhân cũng tăng từ 8 lên 10 so với thế hệ cũ, TDP là 125W. Cho nên khả năng các vi xử lý này ăn điện cũng như tỏa nhiều nhiệt, vì vậy mạch VRM của Z490 Steel Legend cũng được thiết kế tốt hơn so với tiền nhiệm nhằm hỗ trợ chạy tốt các vi xử thế hệ thứ 10 này. Theo công bố, mạch VRM của Z490 Steel Legend được trang bị 10 phase, với mỗi phase là Power Stages SiC654 công suất 50A, đây là loại PowerStages tiên tiến khi có tính năng bảo vệ quá nhiệt và bảo vệ quá dòng với hiệu quả năng lượng cao. Tổng công suất cấp cho VRM là 500A, trong đó bộ điều khiển PWM được sử dụng là loại ISL69269. Kết hợp với đầu cấp nguồn 8+4 pin giúp cho việc tăng cường và cải thiện được điện áp của bo mạch chủ lên CPU một cách rất hiệu quả, tăng khả năng chạy fulload các vi xử lý TDP cao ngay cả khi ép xung nặng đô. Đồng thời choke Premium với dòng bão hòa lên tới 60A kèm tụ rắn cao cấp Nichicon 12K Platinum cho toàn bộ khu vực trên Main sẽ giúp bo mạch chủ hoạt động bền bỉ liên tục trong thời gian dài.

Asrock Z490 Steel Legend 3

 

Mặc dù một bo mạch chủ Z490 tầm trung nhưng Z490 Steel Legend cũng được ưu ái cho  việc “đi tắt đón đầu” khi hỗ trợ công nghệ PCIEx Gen 4.0 trong tương lai. Trên bo mạch chủ, ASRock đã trang bị một chip tạo xung IDTV6 với cổng PCIEx Gen 4.0 và Hyper M.2 Gen 4.0. Theo thông tin lộ ra gần đây nhất, các vi xử lý Rocker Lake S sẽ được trang bị tính năng PCIEx Gen 4.0, và tương thích với các bo mạch chủ Z490. Đó là lý do cho sự xuất hiện của dòng chữ “PCI Express 4.0 Hardware Ready!”.

Z490 Steel Legend pcie4

 

Do chipset Z490 vẫn chỉ hỗ trợ PCIe Gen 3 nên Z490 Steel Legend chỉ hỗ trợ đồng thời hỗ trợ cho các ổ SSD NVMe M.2 PCIe Gen 3 với hiệu suất và tốc độc cao nhưng có kích thước lớn hơn với định dạng phổ biến SSD M.2 2280/22110. ASRock cung cấp 2 cổng  M.2 có thể cắm các SSD mới nhất theo chuẩn PCIe 3.0 cho tốc độ truyền dữ liệu lên đến 32Gb/s đồng thời cũng hỗ trợ các module SATA. Trong số các cổng này share lane với cổng SATA, nên hãy đọc khuyến cáo từ nhà sản xuất khi sử dụng đồng thời các cổng M.2 và cổng SATA trên bo mạch chủ. Ngoài ra còn có một M.2 key E Wifi để giúp người dùng có thể cắm thêm module Wifi trên bo mạch chủ.

ASRock cung cấp 2 cổng  M.2 có thể cắm các SSD mới nhất theo chuẩn PCIe 3.0

Z490 Steel Legend tất nhiên là hỗ trợ dual channel với support tối đa 128GB RAM DDR4, xung nhịp cũng hỗ trợ rất cao lên tới DDR4 4266+(OC). Ở các khe RAM được ASRock mạ vàng 15μ chống nhiễu. Đèn Debug giúp báo lỗi Mainboard khi có sự cố cũng được trang bị cho dòng sản phẩm này. Bo mạch chủ hỗ trợ 6 cổng SATA 3.

ASRock trang bị tính năng PCIe Steel Slot tức bọc thép nhằm gia cố chắc chắn hơn cho khe PCIe 3.0x 16, ngoài ra còn làm tăng tính thẩm mỹ cho bo mạch. Tất nhiên là 2 khe PCIe 3.0 x16 của Steel Legend chỉ hỗ trợ giúp bo mạch chủ hỗ trợ 2 way AMD Crossfire để khai thác toàn bộ sức mạnh của các công nghệ đồ họa mới nhất trên các tựa game 4K hoặc cao hơn.

PCIe Steel Slot

 

ASRock Z490 Steel Legend tuân theo spec hỗ trợ của Intel cho nên thay vì sử dụng Lan 1Gb/s thì hãng đã trang bị cổng LAN dùng Dragon RTL8125BG với băng thông 2.5Gb/s, điều này giúp tăng băng thông truyền tải, giúp việc trải nghiệm game online hay dữ liệu mạng mượt mà hơn.

ASRock Z490 Steel Legend io

 

Sử dụng một bộ máy tính với nhiều hiệu ứng ánh sáng LED là một xu thế của người dùng, điều này trở nên hấp dẫn hơn bao giờ hết. Để bắt kịp xu thế cũng như đi trước dẫn đầu, ASRock cũng đã trang bị các bo mạch chủ của họ các tính năng LED mới nhất khi bổ sung thêm 2 cổng ARGB  5V. Với thế hệ LED mới này cho phép người dùng dễ dàng tạo ra các hiệu ứng ánh sáng cá nhân độc đáo của riêng họ.

POLYCHROME RGB

 

Khu vực âm thanh được trang bị 5 con tụ hóa cao cấp của Nichicon, cung cấp âm thanh ấm tự nhiên với âm độ rõ ràng hơn. Mạch lọc nhiễu cũng được trang bị nhằm phân tách rõ ràng tín hiệu analog / digital giúp giảm thiểu nhiễu từ nhiều phía. Chip điều khiển âm thanh vẫn sử dụng ALC1220 11odB SNR với Differential Amplifier. Ngoài ra còn trang bị phần mềm Nahimic Audio, giúp người dùng dù đang sử dụng tai nghe, loa ngoài hay loa trong, qua USB, Wi-Fi, đầu ra analog hoặc thậm chí HDMI, Nahimic Audio mang đến cho bạn trải nghiệm nghe hấp dẫn nhất, sống động và phong phú với nhiều chi tiết.

Âm thanh Nahimic

 

Nổi bật trên nhiều bo mạch chủ ASRock 400 series đó là công nghệ Base Frequency Boost (BFB) tăng xung nhịp cơ bản của CPU không phải dòng K vượt quá tiêu chuẩn mặc định, cho phép người dùng tận hưởng hiệu suất ngay lập tức ngay cả trên bo mạch chủ không thuộc dòng Z. ASRock đã thiết kế VRM chắc chắn với tản nhiệt cực lớn để làm mát tuyệt vời trên cả dòng bo mạch chủ Pro4 và Steel Legend và thậm chí chuyển tính năng này sang bo mạch chủ phân khúc giá trị để mở khóa hiệu năng lên một tầm cao mới và đáng tin cậy.”

Cách thức hoạt động của công nghệ Base Frequency Boost (BFB) từ ASRock đó chính là tăng TDP của các bộ xử lý non K lên tối đa giá trị PL1 của chúng. Đối với các bộ xử lý 65W như i3-10100, điều này có nghĩa là TDP sẽ tăng lên 125W. Theo ASRock, BFB có thể ép xung một số bộ xử lý như i7-10700 tới 900 MHz.

Công nghệ tăng tần số BASE (BFB)

Phụ kiện sản phẩm đi kèm là 3 ốc M.2, cable SATA, đĩa driver, sách hướng dẫn, chặn Main mang phong cách Steel Legend, Sticker Steel Legend…

Phụ kiện sản phẩm đi kèm

Còn nhiều thứ để nói về Z490 Steel Legend. Nhưng rõ ràng, những gì mà ASRock đang làm cho thấy sự vươn lên mạnh mẽ của họ, cho thấy được sự cách tân về sản phẩm so với đối thủ. Những thứ mới mẻ này tất nhiên là cần thời gian để người dùng trải nghiệm, đánh giá cũng như đưa ra được ý kiến khách quan nhất. Tuy nhiên, theo tiết lộ của đại diện kinh doanh hãng ASRock tại Việt Nam, Mainboard Asrock Z490 Steel Legend có mức giá rất cạnh tranh, điều này sẽ rất hấp dẫn đối với người dùng cần một sản phẩm có hiệu năng tốt mà chi phí bỏ ra vừa phải.

Thông số kỹ thuật

Sản phẩm

Mainboard - Bo mạch chủ

Tên Hãng

Asrock

Model

Z490 Steel Legend

Tính năng độc đáo

ASRock USB 3.2 Gen2
- Cổng ASRock USB 3.2 Gen2 loại A (10 Gb / s)
- Cổng ASRock USB 3.2 Gen2 Type-C (10 Gb / s)
ASRock siêu hợp kim
- Tản nhiệt bằng hợp kim nhôm
- Choke điện cao cấp 60A
- 50A Dr.MOS
- Nichicon 12K (100% Nhật Bản sản xuất tụ polymer chất lượng cao)
- Giáp I/O
- Thiết kế định hình PCB
- PCB đen mờ
- Vải thủy tinh mật độ cao PCB
- 2oz đồng PCB 2.5G LAN
Khe thép ASRock
ASRock Bảo hiểm đầy đủ M.2 Tản nhiệt
ASRock Ultra M.2 (PCIe Gen3 x4 & SATA3)
ASRock siêu USB
Trình kiểm tra trạng thái POST ASRock (PSC)
ASRock Full Spike Protection (cho tất cả các cổng USB, Audio, LAN)
ASRock Live Update & APP Shop

CPU hỗ trợ

- Hỗ trợ Bộ xử lý Intel® Core ™ thế hệ thứ 10 và thế hệ tương lai (Socket 1200)
- Thiết kế Digi Power
- Thiết kế 10 pha điện
- Hỗ trợ công nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0
- Hỗ trợ CPU mở khóa Intel® K-Series
- Hỗ trợ ép xung toàn dải ASRock BCLK
- Hỗ trợ ASRock Hyper BCLK Engine III

Chipset

Intel® Z490

RAM hỗ trợ

Công nghệ bộ nhớ DDR4 kênh đôi
4 x DDR4 DIMM
Hỗ trợ DDR4 4266+ (OC) / 4133 (OC) / 4000 (OC) / 3866 (OC) / 3800 (OC) / 3733 (OC) / 3600 (OC) / 3200 (OC) / 2933/2800/2666 / 2400/2133 không ECC, bộ nhớ không đệm
Hỗ trợ các mô-đun bộ nhớ ECC UDIMM (hoạt động ở chế độ không phải ECC)
Tối đa dung lượng bộ nhớ hệ thống: 128GB *
Hỗ trợ Cấu hình bộ nhớ cực mạnh Intel® (XMP) 2.0
- 15μ Gold Contact in DIMM Slots

* Vui lòng tham khảo Danh sách hỗ trợ bộ nhớ trên trang web của ASRock để biết thêm thông tin.
Core ™ (i9 / i7) hỗ trợ DDR4 lên đến 2933; Core ™ (i5 / i3), Pentium® và Celeron® hỗ trợ DDR4 lên tới 2666.

** Do giới hạn của hệ điều hành, kích thước bộ nhớ thực tế có thể nhỏ hơn 4GB để đặt trước cho việc sử dụng hệ thống trong HĐH Windows® 32 bit. Đối với HĐH Windows® 64 bit có CPU 64 bit, không có giới hạn đó.

BIOS

- 128Mb AMI UEFI Legal BIOS with multilingual GUI support
- ACPI 6.0 Compliant wake up events
- SMBIOS 2.7 Support
- CPU Core/Cache, GT, DRAM, VPPM, PCH 1.05V, VCCIO, VCCST, VCCSA Voltage Multi-adjustment

Hình Ảnh

- Hardware Accelerated Codecs: AVC/H.264, HEVC/H.265 8bit, HEVC/H.265 10bit, VP8, VP9 8bit, VP9 10bit, MPEG 2, MJPEG, VC-1**
- Graphics, Media & Compute: Microsoft® DirectX 12, OpenGL 4.5, Intel® Built In Visuals, Intel® Quick Sync Video, Hybrid / Switchable Graphics, OpenCL 2.1
- Display & Content Security: Rec. 2020 (Wide Color Gamut), Microsoft® PlayReady 3.0, Intel® SGX Content Protection, UHD/HDR Blu-ray Disc
- Dual graphics output: support HDMI and DisplayPort 1.4 ports by independent display controllers
- Supports HDMI 1.4 with max. resolution up to 4K x 2K (4096x2160) @ 30Hz
- Supports DisplayPort 1.4 with max. resolution up to 4K x 2K (4096x2304) @ 60Hz
- Supports Auto Lip Sync, Deep Color (12bpc), xvYCC and HBR (High Bit Rate Audio) with HDMI 1.4 Port (Compliant HDMI monitor is required)
- Supports HDCP 2.3 with HDMI 1.4 and DisplayPort 1.4 Ports
- Supports 4K Ultra HD (UHD) playback with HDMI 1.4 and DisplayPort 1.4 Ports

 

* Hình ảnh tích hợp đồ họa Intel® UHD và đầu ra VGA chỉ có thể được hỗ trợ với các bộ xử lý được tích hợp GPU.

** VP9 10bit và VC-1 chỉ dành cho giải mã.
Mã hóa VP8 và VP9 không được Windows® OS hỗ trợ.

Âm Thanh

- 7.1 CH HD Audio with Content Protection (Realtek ALC1200 Audio Codec)
- Premium Blu-ray Audio support
- Supports Surge Protection
- 110dB SNR DAC with Differential Amplifier
- PCB Isolate Shielding
- Individual PCB Layers for R/L Audio Channel
- Gold Audio Jacks
- Nahimic Audio

LAN

- 2.5 Gigabit LAN 10/100/1000/2500 Mb/s
- Dragon RTL8125BG
- Supports Dragon 2.5G LAN Software
- Smart Auto Adjust Bandwidth Control
- Visual User Friendly UI
- Visual Network Usage Statistics
- Optimized Default Setting for Game, Browser, and Streaming Modes
- User Customized Priority Control
- Supports Wake-On-LAN
- Supports Lightning/ESD Protection
- Supports Energy Efficient Ethernet 802.3az
- Supports PXE

Khe cắm mở rộng

- 2 x PCI Express 3.0 x16 Slots (PCIE1/PCIE3: single at x16 (PCIE1); dual at x16 (PCIE1) / x4 (PCIE3)*
- 3 x PCI Express 3.0 x1 Slots
- Supports AMD Quad CrossFireX™ and CrossFireX™
- 1 x M.2 Socket (Key E), supports type 2230 WiFi/BT module and Intel® CNVi (Integrated WiFi/BT)

 

* Hỗ trợ SSD NVMe làm đĩa khởi động

Ổ cứng hỗ trợ

- 6 x SATA3 6.0 Gb/s Connectors, support RAID (RAID 0, RAID 1, RAID 5, RAID 10, Intel® Rapid Storage Technology 17), NCQ, AHCI and Hot Plug*
- 1 x Ultra M.2 Socket (M2_2), supports M Key type 2260/2280 M.2 SATA3 6.0 Gb/s module and M.2 PCI Express module up to Gen3 x4 (32 Gb/s)**
- 1 x Ultra M.2 Socket (M2_3), supports M Key type 2260/2280/22110 M.2 SATA3 6.0 Gb/s module and M.2 PCI Express module up to Gen3 x4 (32 Gb/s)**

* Nếu M2_2 bị chiếm dụng bởi thiết bị M.2 loại SATA, SATA3_1 sẽ bị tắt.
Nếu M2_3 bị chiếm dụng bởi thiết bị M.2 loại SATA, SATA3_5 sẽ bị tắt.

** Hỗ trợ Công nghệ Intel® Optane ™
Hỗ trợ SSD NVMe làm đĩa khởi động
Hỗ trợ bộ ASRock U.2

Cổng kết nối (Bên trong)

- 1 x SPI TPM Header
- 1 x Power LED and Speaker Header
- 2 x RGB LED Headers*
- 2 x Addressable LED Headers**
- 1 x CPU Fan Connector (4-pin)***
- 1 x CPU/Water Pump Fan Connector (4-pin) (Smart Fan Speed Control)****
- 5 x Chassis/Water Pump Fan Connectors (4-pin) (Smart Fan Speed Control)*****
- 1 x 24 pin ATX Power Connector (Hi-Density Power Connector)
- 1 x 8 pin 12V Power Connector (Hi-Density Power Connector)
- 1 x 4 pin 12V Power Connector (Hi-Density Power Connector)
- 1 x Front Panel Audio Connector
- 1 x Thunderbolt™ AIC Connector (5-pin) (Supports ASRock Thunderbolt™ 3 AIC R2.0 Card only)
- 2 x USB 2.0 Headers (Support 4 USB 2.0 ports) (Intel® Z490) (Supports ESD Protection)
- 2 x USB 3.2 Gen1 Headers (Support 4 USB 3.2 Gen1 ports) (ASMedia ASM1074 hub) (Supports ESD Protection)
- 1 x Front Panel Type C USB 3.2 Gen1 Header (Intel® Z490) (Supports ESD Protection)

 

* Hỗ trợ tổng cộng lên đến dải đèn LED 12V / 3A, 36W

** Hỗ trợ tổng cộng lên đến 5V / 3A, Dải LED 15W

*** Đầu nối quạt CPU hỗ trợ quạt CPU có công suất quạt tối đa 1A (12W).

**** CPU_FAN2 / WP_3A hỗ trợ quạt tản nhiệt nước có công suất quạt tối đa 3A (36W).

***** Quạt khung gầm / bơm nước hỗ trợ quạt làm mát nước có công suất quạt tối đa 2A (24W).
CPU_FAN2 / WP_3A, CHA_FAN1 / WP, CHA_FAN2 / WP, CHA_FAN3 / WP, CHA_FAN4 / WP và CHA_FAN5 / WP có thể tự động phát hiện nếu sử dụng quạt 3 chân hoặc 4 chân.

Cổng kết nối (Phía Sau)

- 2 x Antenna Ports
- 1 x PS/2 Mouse/Keyboard Port
- 1 x HDMI Port
- 1 x DisplayPort 1.4
- 1 x Optical SPDIF Out Port
- 2 x USB 2.0 Ports (Supports ESD Protection)
- 1 x USB 3.2 Gen2 Type-A Port (10 Gb/s) (ReDriver) (Supports ESD Protection)
- 1 x USB 3.2 Gen2 Type-C Port (10 Gb/s) (ReDriver) (Supports ESD Protection)
- 2 x USB 3.2 Gen1 Ports (Intel® Z490) (Supports ESD Protection)*
- 1 x RJ-45 LAN Port with LED (ACT/LINK LED and SPEED LED)
- HD Audio Jacks: Rear Speaker / Central / Bass / Line in / Front Speaker / Microphone (Gold Audio Jacks)

 

* Ultra USB Power được hỗ trợ trên các cổng USB3_12.
Chức năng đánh thức ACPI không được hỗ trợ trên các cổng USB3_12.

Kích cỡ

- ATX Form Factor: 12.0-in x 9.6-in, 30.5 cm x 24.4 cm
- 2oz Copper PCB

Chứng nhận

- FCC, CE
- ErP/EuP ready (ErP/EuP ready power supply is required)

Video sản phẩm

share blogger

Bình luận