Loạt vi xử lý AMD 3000 Series ra mắt ngày 7/7 đã tạo nên tiếng vang khá lớn trên thị trường công nghệ, khiến cho đối thủ Intel phải chao đảo. Tuy nhiên, AMD vẫn còn bỏ ngỏ một số vi xử lý ở phân khúc chủ đạo, bởi sản phẩm ở tầm trung cấp đổ lên chỉ mới có sự xuất hiện của Ryzen 5 3600, mà chưa có các sản phẩm đánh chặn mang tính chiến lược ở phân khúc dưới.

Không để người dùng phải chờ đợi quá lâu, AMD đã rục rịch triển khai hai sản phẩm đánh chặn của họ ở phân khúc chủ đạo là Ryzen 5 3500X và Ryzen 5 3500. Hai vi xử lý này sẽ đối đầu với sản phẩm Core i5 9400F đến từ đối thủ Intel.

Theo cơ sở dữ liệu từ AMD cung cấp, cũng như từ CPU-Z trong các dữ liệu tiếp xúc một lần nữa khẳng định về thông số kĩ thuật của Ryzen 5 3500 và Ryzen 5 3500X. Trong đó, Ryzen 5 3500 có thông số kỹ thuật gần như tương đồng so với Ryzen 5 3500X, cùng với 6 nhân và 6 luồng xử lý, xung nhịp 3.6Ghz base và boost 4.1Ghz, bộ nhớ cache L3 16MB, TDP 65W. Tuy nhiên, điểm khác biệt ở hai vi xử lý này chính là bộ nhớ đệm L3, khi Ryzen 5 3500 chỉ có 16MB cache trong khi đó Ryzen 5 3500X có 32MB Cache.

Nếu so sánh với đối thủ Core i5 9400F của Intel thì sản phẩm này cũng có 6 nhân xử lý, nhưng được lược bỏ nhân đồ họa tích hợp và xung boost cũng lên tới 4,1 GHz. Nhưng điểm ăn tiền của Ryzen 5 3500X và Ryzen 5 3500 là được chế tạo dựa trên tiến trình 7nm mới nhất, hỗ trợ tính năng PCIe 4.0 mới nhất và giá cả hiển nhiên tốt hơn.

Chiphell, một trang tin về công nghệ lớn của Trung Quốc đã có bài test nhanh về hiệu năng của sản phẩm Ryzen 5 3500X. Chúng ta cùng theo dõi kết quả khi benchmark với cấu hình chi tiết như bên dưới:

  • VGA: GIGABYTE 2070S GAMING
  • Bo mạch chủ:ASUS TUF-B450M  PRO GAMING đã được cập nhập BIOS 1.0.0.3ABBA
  • Bộ nhớ RAM: Trident Z 2x8GB
  • Tản nhiệt:D9L
  • Hệ điều hành Window 1903 với cập nhập mới nhất.

Tiến hành bóc hộp sản phẩm, bao bì vẫn tương đồng với đàn anh Ryzen 5 3600 trước đó với hộp hình chữ nhật, bên trong có thêm cả quạt tản nhiệt đi kèm.


 

Thông tin cơ bản về CPU-Z, xung nhịp 3.6Ghz base clock, xung nhịp boost tối đa 4.1Ghz. Tuy nhiên, CPU-Z cũng cho thấy,  xung nhịp đơn nhân tối đa là 4.15Ghz. 

 

Chạy bench bằng tính năng CPU-Z, điểm số mang lại cũng rất khả quan.

 

Điểm số trong Cinebench R20 cũng rất tốt, kèm vào đó là băng thông RAM khi tiến hành chạy AIDA64.

 

 

Theo đó, kết luận của người viết review, xung nhịp đạt được của Ryzen 5 3500X sẽ được duy trì trong khoảng 4.05Ghz-4.15GHz ở trong các tựa game. Còn đối với việc chạy Cinebench R20 sẽ giảm xuống còn 3.9Ghz-4.0Ghz. Nhiệt độ của Ryzen 5 3500X rất tốt, tải bình thường khoảng 60 độ và khi dùng AIDA64 ở chế độ FPU chỉ tối đa 75 độ.

Với hiệu năng như thế này, và mức giá rẻ hơn rất nhiều, Ryzen 5 3500X đe dọa đối thủ Intel 9400F là rất có cơ sở. So ra ngay trên cùng sản phẩm, việc hiệu năng gần sát với Ryzen 5 3600 trong khi có mức giá rẻ hơn nhiều, có lẽ người dùng đã biết nên lựa chọn sản phẩm nào.

Sản phẩm: CPU AMD Ryzen 5 3500X 3.8 GHz (4.1GHz Max Boost) / 32MB Cache / 6 cores / 6 threads)